50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử nâng cao (P1)
21 người thi tuần này 5.0 11.5 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án D.
Câu 2/25
A. 10
B. 22
C. 26
D. 15
Lời giải
Đáp án B.
3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2O
Câu 3/25
A. 22
B. 24
C. 18
D. 16
Lời giải
Đáp án B.
5Fe2+ + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
Tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là = 5 + 1+ 8 + 5+ 1+4 = 24.
Câu 4/25
A. nhường 12 electron
B. nhận 13 electron
C. nhận 12 electron
D. nhường 13 electron
Lời giải
Đáp án D.
Câu 5/25
A. oxi hóa
B. khử
C. nhận proton
D. tự oxi hóa – khử
Lời giải
Đáp án B.
Câu 6/25
A. nhường (2y – 3x) e
B. nhận (3x – 2y) e
C. nhường (3x – 2y) e
D. nhận (2y – 3x) e
Lời giải
Đáp án C.
Câu 7/25
A. KMnO4, Fe2O3, HNO3
B. Fe, Fe2O3, HNO3
C. HNO3, H2S, SO2
D. FeCl2, I2, HNO3
Lời giải
Đáp án A.
Trong các hợp chất, số oxi hóa lần lượt là:
Câu 8/25
A. 44: 6: 9
B. 46: 9: 6
C. 46: 6: 9
D. 44: 9: 6
Lời giải
Đáp án D.
Pt sau cân bằng:
Câu 9/25
A. 213
B. 126
C. 162
D. 132
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 3
B. 4
C. 6
D. 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 0,02 và 0,03
B. 0,01 và 0,02
C. 0,01 và 0,03
D. 0,02 và 0,04
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 25,6 gam
B. 16 gam
C. 2,56 gam
D. 8 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. oxi hóa – khử nội phân tử
B. oxi hóa – khử nhiệt phân
C. tự oxi hóa – khử
D. không oxi hóa – khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 2,24 lít và 6,72 lít
B. 2,016 lít và 0,672 lít
C. 0,672 lít và 2,016 lít
D. 1,972 lít và 0,448 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 1 và 22
B. 1 và 14
C. 1 và 10
D. 1 và 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.