II. Vocabulary and Grammar
51 người thi tuần này 5.0 20.2 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. relaxation
B. disapproval
C. perception
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Kế hoạch này không thể được thực hiện vì sự từ chối công khai rộng rãi.
Câu 2/15
A. experienced
B. fashionable
C. conservative
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Hiện tại không phải là hợp thời trang để mặc quần này.
Câu 3/15
A. objection
B. responsible
C. multi-generational
Lời giải
Đáp án C
Dịch: Bạn nên cân nhắc những ưu và nhược điểm của cuộc sống nhiều thế hệ.
Câu 4/15
A. privacy
B. relaxation
C. rudeness
Lời giải
Đáp án A
Dịch: Điều quan trọng là cha mẹ phải tôn trọng quyền riêng tư của trẻ em.
Câu 5/15
A. disrespect
B. outweigh
C. work out
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
disrespect (v): thiếu tôn trọng
outweigh (v): lớn hơn, vượt trội hơn
work out (v): luyện tập, tập thể dục
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Những lợi thế của kế hoạch này lớn hơn những nhược điểm của nó.
Câu 6/15
A. should
B. have to
C. ought to
D. Must
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Tất cả học sinh phải mặc đồng phục ở trường vì đó là quy định.
Câu 7/15
A. must
B. have to
C. should
D. ought to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. should
B. ought to not
C. ought not to
D. mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. shouldn't
B. mustn't
C. don't have to
D. ought not to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. must
B. should
C. ought to
D. Both B and C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. homework
B. works
C. housework
D. house duties
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. etiquette
B. rule
C. problem
D. norm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. dependent
B. self-confident
C. self-confessed
D. self-determining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.