7 bài tập Tỉ số - Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (có lời giải)
76 người thi tuần này 4.6 76 lượt thi 7 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 37. Ôn tập chung có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 36. Ôn tập đo lường có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 35. Ôn tập hình học có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Lời giải
Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên thực tế là:
3 : = 1 500 (cm) =15 (m)
Lời giải
Đổi: 150 km = 15 000 000 cm
Quãng đường AB đo được trên bản đồ là:
15 000 000 ´ = 15 (cm)
Lời giải
a) Tỉ số giữa 13 và 52 là: \(13:52 = \frac{{13}}{{52}} = \frac{1}{4}\)
b) Tỉ số giữa 52 và 13 là: \(52:13 = \frac{{52}}{{13}} = \frac{4}{1}\)
c) Tỉ số giữa 52 và tổng của hai số là: \(52:\left( {13 + 51} \right) = \frac{{52}}{{65}} = \frac{4}{5}\)
Lời giải
Theo đề bài ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 7 = 12 (phần)
Lớp 5A có số học sinh nam là:
48 : 12 × 5 = 20 (bạn)
Lớp 5A có số học sinh nữ là:
48 – 20 = 28 (bạn)
Đáp số: 20 học sinh nam; 28 học sinh nữ
Lời giải
Theo đề bài ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau của tuổi em và tuổi bố là:
1 + 6 = 7 (phần)
Em có số tuổi là:
42 : 7 ´ 1 = 6 (tuổi)
Anh có số tuổi là:
2 ´ 6 = 12 (tuổi)
Đáp số: em: 6 tuổi; anh: 12 tuổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
