Ngữ Âm – Ngữ Điệu: Lời Mời, Đề Nghị, Yêu Cầu Lịch Sự, Sự Không Chắc Chắn Và Ngạc Nhiên
19 người thi tuần này 4.6 15.4 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. Scatter
B. Nature
C. Danger
D. Race
Lời giải
Đáp án:
scatter /ˈskætə(r)/
nature /ˈneɪtʃə(r)/
danger /ˈdeɪndʒə(r)/
race /reɪs/
Câu A âm “a” được phát âm là /æ/, còn lại là /eɪ/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/10
A. exactly
B. exist
C. exhaust
D. extinct
Lời giải
Đáp án:
exactly /ɪɡˈzæktli/
exist /ɪɡˈzɪst/
exhaust /ɪɡˈzɔːst/
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
Phần được gạch chân ở câu D đọc là /ɪks/, còn lại là /ɪgz/.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/10
A. feature
B. species
C. weather
D. decrease
Lời giải
Đáp án:
feature /ˈfiːtʃə(r)/
species /ˈspiːʃiːz/
weather /ˈweðə(r)/
decrease /dɪˈkriːs/
Phần được gạch chân ở câu C đọc là /e/, còn lại đọc là /iː/.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/10
A. survive
B. prohibit
C. fertilizer
D. environment
Lời giải
Đáp án:
survive /səˈvaɪv/
prohibit /prəˈhɪbɪt/
fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
Phần được gạch chân ở câu B đọc là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/10
A. decreased
B. influenced
C. endangered
D. established
Lời giải
Đáp án:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
decreased /dɪˈkriːst/
influenced /ˈɪnfluənst/
endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/
established /ɪˈstæblɪʃt/
Phần được gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại là /t/.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/10
A. Protect
B. Prohibit
C. Pollute
D. cultivate
Lời giải
Đáp án:
protect /prəˈtekt/
prohibit /prəˈhɪbɪt/
pollute /pəˈluːt/
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/10
A. agriculture
B. extinction
C. environment
D. establishment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. natural
B. dangerous
C. interfere
D. devastate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. capture
B. discharge
C. survive
D. extinct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. fertilizer
B. chemical
C. maintenance
D. understand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.