Ngữ Âm – Ngữ Điệu: Lời Mời, Đề Nghị, Yêu Cầu Lịch Sự, Sự Không Chắc Chắn Và Ngạc Nhiên
27 người thi tuần này 4.6 15.2 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. Preserving our heritage - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Global warming - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. ASEAN and Viet Nam - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Cities of the future - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Scatter
B. Nature
C. Danger
D. Race
Lời giải
Đáp án:
scatter /ˈskætə(r)/
nature /ˈneɪtʃə(r)/
danger /ˈdeɪndʒə(r)/
race /reɪs/
Câu A âm “a” được phát âm là /æ/, còn lại là /eɪ/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. exactly
B. exist
C. exhaust
D. extinct
Lời giải
Đáp án:
exactly /ɪɡˈzæktli/
exist /ɪɡˈzɪst/
exhaust /ɪɡˈzɔːst/
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
Phần được gạch chân ở câu D đọc là /ɪks/, còn lại là /ɪgz/.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3
A. feature
B. species
C. weather
D. decrease
Lời giải
Đáp án:
feature /ˈfiːtʃə(r)/
species /ˈspiːʃiːz/
weather /ˈweðə(r)/
decrease /dɪˈkriːs/
Phần được gạch chân ở câu C đọc là /e/, còn lại đọc là /iː/.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4
A. survive
B. prohibit
C. fertilizer
D. environment
Lời giải
Đáp án:
survive /səˈvaɪv/
prohibit /prəˈhɪbɪt/
fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
Phần được gạch chân ở câu B đọc là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5
A. decreased
B. influenced
C. endangered
D. established
Lời giải
Đáp án:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
decreased /dɪˈkriːst/
influenced /ˈɪnfluənst/
endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/
established /ɪˈstæblɪʃt/
Phần được gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại là /t/.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6
A. Protect
B. Prohibit
C. Pollute
D. cultivate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. agriculture
B. extinction
C. environment
D. establishment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. natural
B. dangerous
C. interfere
D. devastate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. capture
B. discharge
C. survive
D. extinct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. fertilizer
B. chemical
C. maintenance
D. understand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.