II. Vocabulary and Grammar
28 người thi tuần này 4.6 13.4 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. disapproval
B. intervention
C. limitation
D. postponement
Lời giải
Đáp án B
Interference = intervention (sự can thiệp)
Câu 2/15
A. banner
B. logo
C. motto
D. slogan
Lời giải
Đáp án B
Emblem = logo (biểu tượng)
Câu 3/15
A. every day
B. every month
C. every week
D. every year
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
annual (adj): thường niên, hàng năm
Xét các đáp án:
A. every day: mỗi ngày
B. every month: mỗi tháng
C. every week: mỗi tuần
D. every year: mỗi năm
Chọn đáp án D.
Dịch: Học bổng được gia hạn hàng năm và có thể bị dừng nếu sinh viên có thành tích học tập kém hoặc có hành vi xấu.
Câu 4/15
A evil
B. illegal
C. immoral
D. wrong
Lời giải
Đáp án B
Tobe against the law = tobe illegal (phạm pháp)
Lời giải
Đáp án A
Charm = beauty (vẻ đẹp)
Câu 6/15
A. combine
B. interest
C. separate
D. upgrade
Lời giải
Đáp án A
Integrate = combine (kết hợp)
Câu 7/15
A. advantage
B. benefit
C. drawback
D. success
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. convince
B. convincing
C. to convince
D. to convincing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. do
B. to doing
C. doing
D. to do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. laugh
B. laughing
C. to laugh
D. to laughing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. go
B. going
C. to go
D. to going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. being bullied
B. bullied
C. bullying
D. to bully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. listen
B. listening
C. to listen
D. to listening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. do
B. doing
C. to do
D. to doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. having gone
B. going
C. to go
D. went
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.