II. Vocabulary and Grammar
29 người thi tuần này 4.6 13.2 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. disapproval
B. intervention
C. limitation
D. postponement
Lời giải
Đáp án B
Interference = intervention (sự can thiệp)
Câu 2/15
A. banner
B. logo
C. motto
D. slogan
Lời giải
Đáp án B
Emblem = logo (biểu tượng)
Câu 3/15
A. every day
B. every month
C. every week
D. every year
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
annual (adj): thường niên, hàng năm
Xét các đáp án:
A. every day: mỗi ngày
B. every month: mỗi tháng
C. every week: mỗi tuần
D. every year: mỗi năm
Chọn đáp án D.
Dịch: Học bổng được gia hạn hàng năm và có thể bị dừng nếu sinh viên có thành tích học tập kém hoặc có hành vi xấu.
Câu 4/15
A evil
B. illegal
C. immoral
D. wrong
Lời giải
Đáp án B
Tobe against the law = tobe illegal (phạm pháp)
Lời giải
Đáp án A
Charm = beauty (vẻ đẹp)
Câu 6/15
A. combine
B. interest
C. separate
D. upgrade
Lời giải
Đáp án A
Integrate = combine (kết hợp)
Câu 7/15
A. advantage
B. benefit
C. drawback
D. success
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. convince
B. convincing
C. to convince
D. to convincing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. do
B. to doing
C. doing
D. to do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. laugh
B. laughing
C. to laugh
D. to laughing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. go
B. going
C. to go
D. to going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. being bullied
B. bullied
C. bullying
D. to bully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. listen
B. listening
C. to listen
D. to listening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. do
B. doing
C. to do
D. to doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. having gone
B. going
C. to go
D. went
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.