Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
149 người thi tuần này 4.6 543 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 Sở Nam Định có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Duy Tân (Quảng Ngãi) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. \(\Phi = BS\cos \alpha .\)
B. \(\Phi = BS\tan \alpha .\)
C. \(\Phi = BS\sin \alpha .\)
D. \(\Phi = BS\cot {\kern 1pt} \alpha .\)
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Từ thông qua diện tích \(S\): \(\Phi = BS\cos \alpha .\)
Câu 2/28
\(B = \frac{F}{{I\ell cos\alpha }}.\)
\(B = \frac{F}{{I\ell tan\alpha }}.\)
\(B = \frac{F}{{I\ell sin\alpha }}.\)
\(B = \frac{F}{{I\ell }}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Từ công thức: \(F = BIl\sin \alpha .\)
Suy ra: \(B = \frac{F}{{Il\sin \alpha }}.\)
Câu 3/28
thời gian duy trì dòng điện cảm ứng.
chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.
độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.
độ lớn của suất điện động cảm ứng.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Định luật Lenz dùng để xác định chiều dòng điện cảm ứng.
Câu 4/28
không thay đổi.
giảm đi một nửa.
tăng lên hai lần.
tăng lên bốn lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
\(F = BIl.\)
Khi \(I\) tăng gấp đôi thì \(F\) tăng gấp đôi.
Câu 5/28
số khối, kí hiệu hoá học nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
kí hiệu hoá học nguyên tố, số khối, số hiệu nguyên tử.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học nguyên tố, số khối.
số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học nguyên tố.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Trong kí hiệu \(_Z^AX\):
- \(X\): kí hiệu hóa học.
- \(A\): số khối.
- \(Z\): số hiệu nguyên tử.
Câu 6/28
từ thông qua khung không đổi.
từ thông qua khung tăng dần.
trong khung có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều M\( \to \)N\( \to \)P\( \to \)Q.
trong khung có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều M\( \to \)Q\( \to \)P\( \to \)N.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Khung đi ra khỏi vùng từ trường nên từ thông giảm. Dòng điện cảm ứng sinh ra từ trường cùng chiều từ trường ngoài nên có chiều MNPQ.
Câu 7/28
308.
222.
136.
86.
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Số nuclon bằng số khối: \(A = 308.\)
Câu 8/28
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_2}}}{{{N_1}}}\).
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1}}}{{{N_2}}}\).
\[\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = {N_1}.{N_2}.\]
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{1}{{{N_1}.{N_2}}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B.
\(\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{N_1}}}{{{N_2}}}.\)
Câu 9/28
độ hụt khối của hạt nhân.
năng lượng hạt nhân.
năng lượng liên kết riêng.
năng lượng liên kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
hiện tượng cảm ứng điện từ.
tác dụng nhiệt của dòng điện.
hiện tượng cộng hưởng cơ.
hiện tượng đối lưu nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
một phần tư bước sóng.
một bước sóng.
hai lần bước sóng.
một nửa bước sóng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
một hạt nhân trung bình vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
một hạt nhân nhẹ và một hạt nhân nặng tổng hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
pha ban đầu của điện áp.
điện áp hiệu dụng.
điện áp cực đại.
điện áp tức thời.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\({e_c} = - \frac{{\Delta t}}{{\Delta \phi }}.\)
\({e_c} = - \frac{1}{{\Delta \phi .\Delta t}}.\)
\({e_c} = - \Delta \phi .\Delta t.\)
\({e_c} = - \frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\(_1^2{\rm{H}} + _1^3{\rm{H}} \to _2^4{\rm{He}} + _0^1{\rm{n}}\).
\(_2^4{\rm{He}} + _{13}^{27}{\rm{Al}} \to _{15}^{30}{\rm{P}} + _0^1{\rm{n}}\).
\(_6^{14}{\rm{C}} \to _7^{14}\;{\rm{N}} + {\beta ^ - }\).
\(_0^1{\rm{n}} + _{92}^{235}{\rm{U}} \to _{53}^{139}{\rm{I}} + _{39}^{94}{\rm{Y}} + 3_0^1{\rm{n}} + \gamma \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(_{38}^{44}{\rm{Sr}}\), \(_{11}^{23}{\rm{Na,}}\) \(_{55}^{142}{\rm{Cs}}{\rm{.}}\)
\(_{11}^{23}{\rm{Na,}}\) \(_{55}^{142}{\rm{Cs,}}\)\(_{38}^{44}{\rm{Sr}}\).
\(_{38}^{44}{\rm{Sr}}\), \(_{55}^{142}{\rm{Cs,}}\)\(_{11}^{23}{\rm{Na}}{\rm{.}}\)
\(_{11}^{23}{\rm{Na,}}\) \(_{38}^{44}{\rm{Sr,}}\) \(_{55}^{142}{\rm{Cs}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
a. Khi hạt nhân nặng bị vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn thì hai hạt nhân này luôn kém bền vững hơn hạt nhân ban đầu.
b. Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.
c. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều toả năng lượng.
d. Trong phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng bằng tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
a. Đường kính hạt nhân vào cỡ \({10^{ - 13}}\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)
b. Điện tích dương của nguyên tử tập trung trong một thể tích rất nhỏ ở tâm nguyên tử.
c. Phần lớn thể tích của nguyên tử là không gian trống rỗng.
d. Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều bên trong nguyên tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Hình bên là sơ đồ cấu tạo của một máy phát điện xoay chiều một pha với các bộ phận (1), (2), (3), (4). Trong đó (4) là khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quay đều quanh trục cố định vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) của từ trường đều.

Câu 19/28
A. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\) (V).
B. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t + \pi } \right)\) (V).
C. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\) (V).
D. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\omega t\) (V).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


