Bài tập Chuyển đổi các thang đo nhiệt độ lớp 12 (có lời giải)
111 người thi tuần này 4.6 111 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 Sở Nam Định có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 năm 2024-2025 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 năm 2025-2026 THPT Duy Tân (Quảng Ngãi) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.
D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 2/30
chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.
chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.
chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.
chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.
Câu 3/30
nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.
nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.
nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.
nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là nhiệt độ nóng chảy của nước đá (0oC) và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (100oC).
Câu 4/30
T(K) = t(°C)/273,15.
t(°C) = T(K) – 273,15.
t(°C) = T(K)/273,15.
t(°C) = 273,15 – T(K).
Lời giải
Đáp án đúng là B
t(°C) = T(K) – 273,15.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn -273,15 °C ứng với 0 K.
Câu 6/30
bằng không.
đạt giá trị cực đại.
đạt giá trị cực tiểu.
có giá trị khác không.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không.
Câu 7/30
Thang đo Kelvin.
Thang đo Celsius.
Thang đo Richter.
Thang đo Fahrenheit.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/30
-254 °C.
273 °C.
-45 °C.
100 °C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
59 °F.
67 °F.
95 °F.
76 °F.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho trạng thái nóng hay lạnh của vật.
b. Hai vật có cùng nhiệt độ thì chắc chắn có cùng nội năng.
c. Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ liên quan đến động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử.
d. Nếu hai vật cân bằng nhiệt với nhau thì nhiệt độ của chúng bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Nhiệt luôn truyền từ nước sang không khí.
b. Khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độ nước bằng nhiệt độ không khí xung quanh.
c. Trong suốt quá trình truyền nhiệt, nước luôn mất nhiệt còn không khí luôn nhận nhiệt.
d. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, sự truyền nhiệt giữa nước và không khí chấm dứt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự thay đổi một đại lượng vật lí theo nhiệt độ.
b. Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
c. Muốn đo chính xác nhiệt độ của vật cần chờ nhiệt kế đạt cân bằng nhiệt với vật.
d. Khi đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế hồng ngoại, không cần tiếp xúc trực tiếp với cơ thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Khi đo nhiệt độ chất lỏng, bầu nhiệt kế nên ngập hoàn toàn trong chất lỏng.
b. Bầu nhiệt kế không nên chạm vào thành cốc khi đo.
c. Có thể đọc kết quả ngay khi vừa đưa nhiệt kế vào chất lỏng.
d. Mắt nên đặt vuông góc với vạch chia khi đọc kết quả.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là kelvin (K).
b. Độ không tuyệt đối bằng 0 K.
c. Nhiệt độ 0°C tương ứng với 273,15 K.
d. Hai thang Celsius và Kelvin có độ chia khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động nhiệt càng mạnh.
b. Hai vật cùng nhiệt độ thì tốc độ của mọi phân tử trong hai vật đều bằng nhau.
c. Nhiệt độ phản ánh giá trị trung bình của chuyển động nhiệt.
d. Một số phân tử trong vật vẫn có thể chuyển động nhanh hơn mức trung bình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Nếu nhiệt độ tăng thêm 10°C thì cũng tăng thêm 10 K.
Chênh lệch nhiệt độ 25°C bằng chênh lệch 25 K.
300 K tương ứng khoảng 27°C.
273 K tương ứng đúng 0°C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Nhiệt kế điện trở thích hợp để đo nhiệt độ trong hệ thống điều khiển tự động.
b. Cặp nhiệt điện có thể đo nhiệt độ rất cao.
c. Nhiệt kế thủy ngân thích hợp để đo nhiệt độ của lò luyện kim.
d. Nhiệt kế hồng ngoại thường được sử dụng để đo nhiệt độ từ xa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Nếu lấy nhiệt kế ra khỏi nước rồi mới đọc thì kết quả có thể bị sai.
b. Nếu nhiệt kế chưa cân bằng nhiệt với nước thì số chỉ chưa chính xác.
c. Càng khuấy nước nhiều thì nhiệt độ nước chắc chắn tăng.
d. Sai số phép đo có thể giảm nếu chọn nhiệt kế có giới hạn đo và độ chia phù hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Độ không tuyệt đối là nhiệt độ thấp nhất có thể đạt được theo thang Kelvin.
b. Không thể có nhiệt độ nhỏ hơn 0 K.
c. Khi nhiệt độ giảm về gần 0 K thì chuyển động nhiệt của các phân tử giảm rất mạnh.
d. Ở 0 K, các phân tử của mọi chất hoàn toàn đứng yên theo mô hình vật lí phổ thông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.