Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 2)
27 người thi tuần này 4.6 27 lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 5)
Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 4)
Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 3)
Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
1. Có 3 chất điện li mạnh là NaOH, HCl, NaHCO3.
2. Có 2 chất điện li yếu là CH3COOH, CO2.
3. Có 1 chất không điện li là C2H5OH.
4. Phương trình điện li của CH3COOH là CH3COOH → CH3COO− + H+.
Lời giải
1. Đúng.
2. Sai. CO2 là chất không điện li.
3. Sai. CO2 cũng là chất không điện li.
4. Sai. CH3COOH là chất điện li yếu. Phương trình điện li của CH3COOH là CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.
Câu 2/25
1. Hợp chất trên có công thức phân tử là: C5H14.
2. Hợp chất trên có đồng phân hình học do có liên kết đôi.
3. Tên gọi của hợp chất này là: 2 – methylbut – 2 – ene.
4. Ở điều kiện thường, hợp chất này ở thể lỏng, không làm mất màu dung dịch bromine.
Lời giải
1. Sai. Hợp chất có công thức phân tử: C5H10.
2. Sai. Hợp chất không có đồng phân hình học.
3. Đúng.
4. Sai. Do là alkene nên hợp chất này làm mất màu dung dịch bromine ở ngay điều kiện thường.
Câu 3/25
1. Công thức phân tử của aspirin là C9H8O4.
2. Trong một phân tử aspirin có chứa 6 liên kết pi.
3. Công thức cấu tạo thu gọn của salicylic acid là C6H4(COOH)2.
4. Thủy phân aspirin trong môi trường base sẽ thu được muối và alcohol.
Lời giải

1. Đúng.
2. Sai. Trong một phân tử aspirin có 3 liên kết pi (3C=C và 2ℼCOO).
3. Sai. Công thức cấu tạo thu gọn của salicylic acid là HO – C6H4 – COOH.
4. Sai. Thủy phân aspirin trong môi trường base thu được 2 muối.
CH3COOC6H4COOH + 3NaOH → CH3COONa + NaOC6H4COONa + 2H2O
Câu 4/25
1. Nguyên tố chromium thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn.
2. Chromium là kim loại nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy thấp.
3. Chromium là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.
4. Nguyên tử chromium có số oxi hóa cao nhất là +3 trong các hợp chất.
Lời giải
1. Đúng. Nguyên tố chromium thuộc chu kì 4 (có 4 lớp electron), nhóm VIB (do 6 electron hóa trị, nguyên tố d) trong bảng tuần hoàn.
2. Sai. Chromium là kim loại nặng, có nhiệt độ nóng chảy cao.
3. Đúng. Chromium là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
4. Sai. Nguyên tử chromium có số oxi hóa cao nhất là +6 trong các hợp chất.
Câu 5/25
1. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
2. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
3. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
4. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Lời giải
1. Đúng.
2. Sai. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách lớp ester tạo thành.
3. Đúng.
4. Đúng.
Câu 6/25
1. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
2. Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
3. Trong Y, số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen.
4. Nhiệt độ sôi của Z thấp hơn nhiệt độ sôi của ethanol.
Lời giải
E: CxHyOz x : y : z =
ME = 118 n = 2 CTPT của E: C4H6O4
Theo (2), (3) X, Y là muối; Z là alcohol đơn chức nên E có dạng: RCOOR’COOR’’
E: HCOOCH2COOCH3
(1) HCOOCH2COOCH3(E) + 2NaOH HCOONa (X) + HOCH2COONa (Y) + CH3OH (Z)
(2) HCOONa + HCl → HCOOH (F) + NaCl
(3) HOCH2COONa + HCl → HOCH2COOH (T) + NaCl
1. Đúng. T là HOCH2COOH là hợp chất hữu cơ tạp chức.
2. Đúng. F là HCOOH có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
3. Sai. Y: HOCH2COONa: C2H3O3Na số C số O.
4. Đúng. Z là CH3OH có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của ethanol.
Câu 7/25
1. Có ba amine bậc một trong số các amine trên.
2. Tất cả các amine trên đều thuộc loại alkylamine.
3. Tên gọi gốc – chức của C2H5NH2 là ethylamine.
4. Tên gọi thay thế của amine CH3–NH–CH3 là N-methylmethanamine.
Lời giải
1. Đúng. Có 3 amine bậc I gồm CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2.
2. Sai. C6H5NH2 là arylamine.
3. Đúng.
4. Đúng.
Câu 8/25
1. Một nhà máy gang thép, luyện loại gang trên từ quặng hematite (chứa 75% Fe2O3, còn lại tạp chất trơ không chứa sắt), trung bình từ 1000 tấn quặng có thể sản xuất được 540 tấn gang, với hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 98%. Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần đơn vị.
2. Trong quy trình trên, có thể thay dung dịch H2SO4 bằng dung dịch HCl.
3. Ở bước 1, có thể thay thanh Zn bằng thanh Fe.
4. Hàm lượng sắt trong mẫu gang này là 95,3%. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười). ×
Lời giải
Phản ứng chuẩn độ:
5Fe2+ + 8H+ + MnO4- ⟶ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
1. Đúng:
mFe trong quặng = 525 tấn
⟶ m gang = = 540 tấn
2. Sai. Không thể dùng HCl khi chuẩn độ oxi hóa khử bằng KMnO4 vì phản ứng sau làm sai lệch kết quả:
2KMnO4 + 16HCl ⟶ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
3. Sai. Nếu dùng Fe thì lượng Fe2+ sẽ bị tăng lên do lượng Fe thêm vào:
Fe + 2Fe3+ ⟶ 3Fe2+
Fe + 2H+ ⟶ Fe2+ + H2
Như vậy rất khó xử lý và gây sai số lớn khi phải cân đo lượng Fe bị hòa tan cũng như thể tích H2 sinh ra.
4. Đúng. Gang trên chứa
Câu 9/25
1. Khí thoát ra ở anode là H2. Khí thoát ra ở cathode là Cl2.
2. Nếu không có màng ngăn xốp, nước Javel được hình thành trong bể điện phân.
3. Trong trường hợp không có màng ngăn, khi điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 500 kg NaCl bão hòa ở 25°C thì thu được dung dịch chứa NaClO có nồng độ 30%. (Biết độ tan của NaCl ở nhiệt độ này là 36,2 gam/100 gam H2O).
4. Sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine – kiềm là sodium hydroxide, chlorine và hydrogen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
|
Thí nghiệm |
Khí sinh ra, kết tủa |
|
1. Cho bột Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư |
A. khí H2, kim loại Cu không tan. |
|
2. Cho bột Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư |
B. khí H2, kim loại Al không tan. |
|
3. Cho hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư |
C. khí H2. |
|
4. Cho 1 mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuCl2 dư |
D. khí NO2. |
|
|
E. khí H2, có Cu(OH)2 không tan. |
|
|
F. khí NO. |
1 - __ ; 2 - __ ; 3 - __ ; 4 - __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
|
Chất |
Tính chất |
|
1. Methyl amine |
A. Phản ứng với đá vôi tạo bọt khí. |
|
2. Methanol |
B. Làm quỳ tím ẩm chuyển xanh. |
|
3. Glycerol |
C. Có phản ứng thuỷ phân.. |
|
4. Ethanoic acid |
D. Hoà tan Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam, không làm đổi màu quỳ tím. |
|
|
E. Có phản ứng với thuốc thử Tollens. |
|
|
F. Phản ứng với Na, nhưng không phản ứng với Cu(OH)2. |
1 - __ ; 2 - __ ; 3 - __ ; 4 - __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Peptide X có công thức cấu tạo như sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có a mol NaOH phản ứng, thu được hỗn hợp muối của các amino acid.
|
Yêu cầu |
Giá trị |
|
1. Số gốc α-amino acid có trong một phân tử X là |
A. 2. |
|
2. Số hợp chất dipeptide tối đa thu được khi thủy phân không hoàn toàn X là |
B. 4. |
|
3. Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử X là |
C. 5. |
|
4. Giá trị của a là |
D. 6. |
|
|
E. 3. |
|
|
F. 8. |
1 - __ ; 2 - __ ; 3 - __ ; 4 - __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + H2O X2 + X3↑+ H2↑
(2) X2 + X4 BaCO3↓+ Na2CO3 + H2O
(3) X2 + X3 X1 + X5 + H2O
(4) X4 + X6 BaSO4↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O
|
Yêu cầu |
Kết quả |
|
1. Khí X3 là |
A. O2. |
|
2. Dung dịch X1 là |
B. Cl2. |
|
3. X5 là |
C. KHSO4. |
|
4. X6 là |
D. NaClO. |
|
|
E. NaCl. |
|
|
F. NaHCO3. |
1 – __ ; 2 – __ ; 3 – __ ; 4 – __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.
Giả sử phản ứng đơn giản: mM + nN → sản phẩm có biểu thức tốc độ phản ứng:
Biểu thức này cho thấy khi nồng độ các chất được giữ không đổi, hằng số tốc độ k tăng (giảm) bao nhiêu lần thì tốc độ phản ứng v cũng tăng (giảm) bấy nhiêu lần. Như vậy, có thể thông qua sự thay đổi giá trị của k để đánh giá sự thay đổi tốc độ phản ứng.
Phương trình Arrehenius giúp chúng ta có thể tính được sự thay đổi của hằng số tốc độ phản ứng k theo năng lượng hoạt hóa và nhiệt độ T (Kelvin).
Trong đó:
A là một hằng số cho một phản ứng xác định.
R là hằng số khí, R = 8,314
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 16 lần.
D. giảm đi 16 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 1715 mol.
B. 1715
C. 715
D. 715 mol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 13 đến 15.
Phenol là một hợp chất phổ biến trong phòng thí nghiệm hóa học. Đây là chất rắn ở dạng tinh thể, không màu, mùi đặc trưng và nóng chảy ở nhiệt độ Ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần chuyển sang màu hồng và bị chảy rữa do hút ẩm. Phenol trước đây được trích xuất từ nhựa than đá. Hiện nay, để đáp ứng nhu cầu lớn (khoảng 7 triệu tấn/năm), phenol được điều chế chủ yếu bằng cách oxi hóa các chế phẩm dầu mỏ. Trong công nghiệp, phenol được sử dụng rộng rãi để chế tạo nhựa, tơ sợi hóa học, thuốc diệt cỏ, thuốc nổ, thuốc sát trùng, thuốc chữa cúm,…
Khi làm việc với phenol, tuyệt đối tránh để phenol chạm trực tiếp vào da, mắt và các cơ quan thuộc hệ hô hấp. Phenol rất độc, rơi vào da sẽ gây bỏng hóa học rất nặng, phần da chạm vào phenol dễ nổi mụn nước lâu ngày không khỏi. Bên cạnh đó, phenol cũng được chứng minh gây nhiều tác hại cho cơ thể con người như rối loạn nhịp tim, tai biến, đau thận, đau gan, hôn mê.
Câu 18/25
A. (a), (b), (c) và (e).
B. (a), (b) và (e).
C. (b), (d) và (e).
D. (b), (c) và (d).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Dung dịch H2SO4 loãng.
B. Dung dịch KCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. 304,6 gam.
B. 604,3 gam.
C. 587,5 gam.
D. 597,5 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


