Giải bài tập SGK Toán 4 Luyện tập (trang 22 sgk) có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 xã Bình Nguyên có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Số có một chữ số, có hai chữ số; có ba chữ số là : 0; 10; 100
b) Số có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số là :9; 99; 999
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Có 10 chữ số có một chữ số là: 0; 1; 2; 3;4 ;5 ;6; 7; 8;9
b) Có 90 chữ số có hai chữ số là: 10; 11; 12l... 97; 98; 99
Nói thêm:
Muốn biết từ 10 đến 99 có tất cả bao nhiêu số, ta tính như sau:
99 – 10 + 1 = 90 (số có hai chữ số)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn:
Chẳng hạn (a): 859...67 < 859 167
Ta thấy hai số đều có sáu chữ số. Chỉ trừ hàng trăm, các chữ số ở các hàng tương ứng đều bằng nhau. Vậy ... < 1
Suy ra ta phải điền 0 vào ô trống
a) 859067 < 859 167;
b) 492 037 > 482 037;
c) 609 608 < 609 609;
d) 264 309 = 264 309.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là 3 và 4
Vậy x là 3, 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là 70, 80, 90
Vậy x là: 70, 80, 90
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.