Luyện tập chung trang 123 phần 2
27 người thi tuần này 5.0 143.1 K lượt thi 5 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 43: Em làm được những gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 42: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 41: Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 40: Phép cộng các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 37. Em đã làm được gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 36. Yến, tạ, tấn có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Để 75.. chia hết cho 2 thì cần điền vào ô trống một trong các chữ số 0; 2; 4; 6; 8.
Nhưng 75 … không chia hết cho 5 nên ta gọi loại 0 và chỉ điền vào ô trống một trong các chữ số 2; 4; 6; 8.
b) Để số 75 … chia hết chó 5 thì ta cần điền vào ô trống 0, hoặc 5.
Nhưng số 75 … lại chia hết cho 2 nữa nên ta chỉ điền vào ô trống chữ số 0 : 750.
c) Để số 75… chia hết cho 9 ta phải có :
7 +5 + … = 12 + … chia hết cho 9.
Vậy ta cần điền 6 vào ô trống để hết cho 2.
Vì 756 tận cùng là 6 nên chia hết cho 2.
Vì 756 chia hết cho 9 nên cũng phải chia hết cho 3.
Lời giải
Số học sinh cả lớp là : 14+17=31 (học sinh)
a) Số học sinh trai bằngsố học sinh cả lớp.
b) Số học sinh gái bằngsố học sinh cả lớp.
Lời giải
Rút gọn phân số:
Ta có:
Lời giải
Rút gọn phân số:
Quy đồng mẫu các phân số
Vì nên ta có kết quả là:
Lời giải
a) Cạnh AB và CD thuộc hai cạnh đối diện của hình chữ nhật ( nằm ngang) nên song song với nhau.
Cạnh DA và BC thuộc hai cạnh đối diện của hình chữ nhật (đặt xéo) nên sóng song với nhau.
Suy ra tứ giác ABCD có từng cặp cạnh đối diện song song.
b) Sau khi đó ta có:
AB=4cm;
CD=4 cm ;
DA=3cm ;
BC=3cm
Vậy AB = CD và DA = BC.
Suy ra tứ giác có từng cặp cạnh đối diện bằng nhau.
c) Diện tích hình bình hành : 4×2=8 .