Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
40 người thi tuần này 5.0 151.7 K lượt thi 3 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 000 lớp 4 (có đáp án)
Đề thi Tiếng Việt 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)
15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Làm tròn số đến hàng trăm nghìn có đáp án
15 câu trắc nghiệm Con vẹt xanh (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Ôn tập và đánh giá giữa học kì I (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Gặt chữ trên non (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Tập làm văn (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Nhà phát minh 6 tuổi (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 500000 | 1: 15000 | 1: 2000 |
| Độ dài thu nhỏ | 2cm | 3dm | 50mm |
| Độ dài thật | ...cm | ...dm | ...mm |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn : Chẳng hạn, ở trường hợp đầu đều có thể tính :
2 × 50000 = 1000000 (cm) rồi viết 1000000 vào chỗ chấm.
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 500000 | 1: 15000 | 1: 2000 |
| Độ dài thu nhỏ | 2cm | 3dm | 50mm |
| Độ dài thật | 1000000cm | 45000 dm | 100000mm |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chiều dàu thật phòng học là:
4×200=800 (cm) hay 8m
Đáp số: 8m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Độ dài của quãng đường TP.Hồ Chí Minh – Quy Nhơn là :
27 × 2 500 000 = 67 500 000 (cm)
67 500 0 00cm = 675 km
Đáp số: 675 km.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.