Chính tả Tuần 5 trang 20 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
22 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Ôn tập cuối năm (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 34. Thiếu nhi đất Việt (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 33. Những người quanh ta (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 32. Người Việt Nam (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 31. Em yêu quê hương (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 30. Quê hương của em (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 29. Con người với thiên nhiên (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 28. Các mùa trong năm (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
lhoặc n
Long lanh đáy nước in trời,
Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng.
Lời giải
en hoặc eng
Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.
Lời giải
Cây bàng lá nõn xanh ngời,
Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiu
Đường xa gánh nặng sớm chiều
Kê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi.
Lời giải
Những tiếng bắt đầu bằng
l: lên, len, lành, lạnh, lấy, lùi, lính, lòng, lớn,...
n: no, nước, na, nồi, nấu, nến, nóng, non,...
Lời giải
Những tiếng có vần
en: len, kén, hẹn, thẹn, chén, đen, chen, khen,...
eng: xẻng, (xà) beng, leng keng, kẻng,...
Lời giải
Những tiếng có vần
im: tìm, kim, tim, tím, chim, mỉm, chim, chìm, nhím, phim...
iêm: tiêm, kiếm, kiểm, chiếm, liếm, liềm,...