Chính tả Tuần 5 trang 20 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
23 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 21. Lá phổi xanh (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 20. Gắn bó với con người (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 19. Bạn trong nhà (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 18. Ôn tập cuối học kì 1 (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 17. Chị ngã em nâng (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 16. Anh em thuận hòa (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 15. Con cái thảo hiền (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 14. Công cha nghĩa mẹ (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
lhoặc n
Long lanh đáy nước in trời,
Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng.
Lời giải
en hoặc eng
Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.
Lời giải
Cây bàng lá nõn xanh ngời,
Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiu
Đường xa gánh nặng sớm chiều
Kê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi.
Lời giải
Những tiếng bắt đầu bằng
l: lên, len, lành, lạnh, lấy, lùi, lính, lòng, lớn,...
n: no, nước, na, nồi, nấu, nến, nóng, non,...
Lời giải
Những tiếng có vần
en: len, kén, hẹn, thẹn, chén, đen, chen, khen,...
eng: xẻng, (xà) beng, leng keng, kẻng,...
Lời giải
Những tiếng có vần
im: tìm, kim, tim, tím, chim, mỉm, chim, chìm, nhím, phim...
iêm: tiêm, kiếm, kiểm, chiếm, liếm, liềm,...