Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 7. Luyện tập có đáp án
103 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 xã Bình Nguyên có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 14 000 ; 15 000 ; 16 000 ; 17 000 ; 18 000 ; 19 000.
b) 48 600 ; 48 700 ; 48 800 ; 48 900 ; 49 000 ; 49 100.
c) 76 870 ; 76 880 ; 76 890 ; 76 900 ; 76 910 ; 76 920.
d) 75 697 ; 75 698 ; 75 699 ; 75 700 ; 75 701 ; 75 702
Câu 2/4
Viết số thích hợp vào ô trống:
| Viết Số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đợn vị | Đọc số |
| 853 201 | |||||||
| 730 130 | 7 | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Bốn trăm nghìn ba trăm linh một |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
| Số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đợn vị | Đọc số |
| 853 201 | Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một | ||||||
| 730 130 | 7 | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 | Bảy trăm ba mươi một trăm ba mươi |
| 621 010 | 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không trăm mười |
| 400 301 | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | Bốn trăm nghìn ba trăm linh một |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đều có 6 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là 123 589 ; 123 895; 235 198; 589 125.
b) Đều có 6 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là : 123 450 ; 123 045 ; 450 123 ; 234 150.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.