Đề thi Tiếng Anh 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 5)
18 người thi tuần này 4.0 7.6 K lượt thi 40 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. capture
B. gather
C. fascinating
D. alternative
Lời giải
Đáp án: C
Câu 2/40
A. tomb
B. throne
C. co-exist
D. notify
Lời giải
Đáp án: A
Câu 3/40
A. advance
B. appoint
C. nation
D. enlist
Lời giải
Đáp án: C
Lời giải
Đáp án: B
Câu 5/40
A. extinction
B. survival
C. death
D. destruction
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. extinction (n): sự tuyệt chủng
B. survival (n): sự sống sót, tồn tại
C. death (n): cái chết
D. destruction (n): sự phá hủy
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Nhiều loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 6/40
A. competition
B. cooperation
C. solidarity
D. entertainment
Lời giải
Đáp án: C
Câu 7/40
A. appreciation
B. appreciated
C. appreciative
D. appreciating
Lời giải
Đáp án: B
Câu 8/40
A. to interview
B. interviewing
C. to be interviewing
D. to be interviewed
Lời giải
Đáp án: D
Câu 9/40
A. which
B. what
C. who
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. worked
B. to work
C. work
D. who were working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. knock
B. knocking
C. knocks
D. knocked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. not only - but also
B. either - or
C. neither - or
D. both - but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. can you
B. don’t you
C. can’t you
D. do you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. watching sports
B. favorite sports
C. spectator sports
D. popular sports
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. wrote
B. writes
C. writing
D. written
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. whose
B. who
C. whom
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. didn’t they
B. did they
C. did them
D. didn’t them
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. which
B. who
C. that
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. outdoors
B. indoors
C. far away from home
D. at home
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.