Đề thi Tiếng Anh 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 5)
24 người thi tuần này 4.0 7.8 K lượt thi 40 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. capture
B. gather
C. fascinating
D. alternative
Lời giải
Đáp án: C
Câu 2/40
A. tomb
B. throne
C. co-exist
D. notify
Lời giải
Đáp án: A
Câu 3/40
A. advance
B. appoint
C. nation
D. enlist
Lời giải
Đáp án: C
Lời giải
Đáp án: B
Câu 5/40
A. extinction
B. survival
C. death
D. destruction
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. extinction (n): sự tuyệt chủng
B. survival (n): sự sống sót, tồn tại
C. death (n): cái chết
D. destruction (n): sự phá hủy
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Nhiều loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 6/40
A. competition
B. cooperation
C. solidarity
D. entertainment
Lời giải
Đáp án: C
Câu 7/40
A. appreciation
B. appreciated
C. appreciative
D. appreciating
Lời giải
Đáp án: B
Câu 8/40
A. to interview
B. interviewing
C. to be interviewing
D. to be interviewed
Lời giải
Đáp án: D
Câu 9/40
A. which
B. what
C. who
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. worked
B. to work
C. work
D. who were working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. knock
B. knocking
C. knocks
D. knocked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. not only - but also
B. either - or
C. neither - or
D. both - but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. can you
B. don’t you
C. can’t you
D. do you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. watching sports
B. favorite sports
C. spectator sports
D. popular sports
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. wrote
B. writes
C. writing
D. written
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. whose
B. who
C. whom
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. didn’t they
B. did they
C. did them
D. didn’t them
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. which
B. who
C. that
D. whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. outdoors
B. indoors
C. far away from home
D. at home
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.