Đề thi Tiếng Anh 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 3)
25 người thi tuần này 4.0 7.8 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. helped
B. grabbed
C. trapped
D. stopped
Lời giải
Đáp án: B
Câu 2/40
A. rubs
B. books
C. stops
D. wants
Lời giải
Đáp án: A
Câu 3/40
A. aged
B. bridged
C. marched
D. enjoyed
Lời giải
Đáp án: C
Câu 4/40
A. which has the red door
B. has the red door
C. that with the red door
D. with it red door
Lời giải
Đáp án: A
Câu 5/40
A. chance
B. teaching
C. psychological
D. children
Lời giải
Đáp án: C
Câu 6/40
A. Would you like
B. Would you mind
C. Could you
D. Why not
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Ta có các cấu trúc:
Would you like + to V: Bạn có muốn làm gì
Would you mind + V-ing: Bạn có ngại/phiền khi làm gì
Could you + V: Bạn có thể làm gì
Why + don’t/didn’t + you + V: Tại sao bạn không làm gì
Sau vị trí cần điền là động từ nguyên thể “send”, chọn C.
Dịch: “Bạn có thể gửi tài liệu ày tới văn phòng tôi qua máy fax được không?”
“Chắc chắn rồi.”
Câu 7/40
A. that
B. whose
C. whom
D. which
Lời giải
Đáp án: C
Câu 8/40
A. I’m very happy
B. The same to you
C. Many happy returns
D. Thanks
Lời giải
Đáp án: D
Câu 9/40
A. pollutants
B. polluters
C. pollution
D. polluted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. take
B. to take
C. taking
D. taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. special
B. popular
C. standard
D. distinctive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. set foot
B.set feet
C. put foot
D. put feet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. up
B. into
C. for
D. within
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. steered
B. drove
C. launched
D. sent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. taught
B. teaches
C. has taught
D. had taught
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. is
B. was
C. are
D. has been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. it
B. that
C. where
D. in which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. either – nor
B. neither – or
C. either – or
D. either – and
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.