Trắc nghiệm Ester - Lipid lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
43 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 28 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 28
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 27
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 26
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 25
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 24
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 23
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 22
5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 21
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. methyl acetate.
B. methyl formate.
C. ethyl formate.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
− CH3: methyl;
HCOO −: formate
Tên gọi của ester HCOOCH3 là: methyl formate.
C17H33COO)3C3H5.
Câu 2/28
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Propionic acid: C2H5COOH ⟹ ester X có dạng: C2H5COOR
Mà CTPT của X là C4H8O2 ⟹ R là −CH3
Vậy Y là CH3OH.
Câu 3/28
A. 3.
B. 2.
C. 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH2CH2OH với hỗn hợp CH3COOH và C2H5COOH thu được tối đa 3 ester hai chức: (CH3COO)2C2H4, (C2H5COO)2C2H4, CH3COOCH2 – CH2OCOC2H5
Câu 4/28
A. CH3OH và C6H5ONa.
C. CH3COOH và C6H5OH.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình phản ứng hóa học khi thủy phân phenyl acetate trong dung dịch NaOH:
CH3COOC6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5OH
Phenol thu được từ phản ứng thủy phân ester tiếp tục phản ứng với NaOH:
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Hay viết gọn:
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Vậy sản phẩm hữu cơ thu được là CH3COONa và C6H5ONa.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vinyl: − CH = CH2;
Formate: HCOO –
Vinyl formate: HCOOCH=CH2.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử vinyl formate là 4.
Câu 6/28
A. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. Làm lạnh.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trong công nghiệp người ta thực hiện phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, giúp thuận lợi cho việc vận chuyển và bảo quản để sản xuất xà phòng và bơ nhân tạo.
Câu 7/28
A. Isoamyl acetate.
B. Propyl acetate.
C. Isopropyl acetate.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín.
Câu 8/28
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3CHO.
D. HCOOCH3.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đối với các chất có phân tử khối tương đương, nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: Ester, aldehyde, alcohol, acid.
CH3COOH có nhiệt độ sôi lớn nhất trong 4 chất đề bài cho.
Câu 9/28
A. CH3COONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH=CH – CH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
D. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Vinyl acetate.
B. Allyl propionate.
C. Ethyl acrylate.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. (CH3COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5.
D. (C15H31COO)3C3H5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. ít tan trong nước và nặng hơn nước.
D. dễ tan trong nước và nặng hơn nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. CH3CH2COOH.
B. C15H31COOH.
C. C17H33COOH.
D. C17H35COOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. C15H31COONa và C2H5OH.
B. C17H35COOH và C3H5(OH)3.
C. C15H31COOH và C3H5(OH)3.
D. C17H35COONa và C3H5(OH)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Công thức phân tử của aspirin là C9H8O4.
b. Trong một phân tử aspirin có chứa 6 liên kết pi.
c. Công thức cấu tạo thu gọn của salicylic acid là C6H4(COOH)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.
b. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.
c. Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái rắn điều kiện thường như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu, …
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
