Trắc nghiệm: Ôn luyện dấu về câu có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 3.7 K lượt thi 12 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Cao Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Trần Phú có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 Phòng GD&ĐT Tam Điệp (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 THCS Lê Quý Đôn (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Tư Nghĩa (Quảng Ngãi) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Kinh Môn (Hải Dương) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết.
B. Dùng để đánh dấu kết thúc câu tường thuật.
C. Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng.
D. Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án: B
Câu 2/12
A. Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp.
B. Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp.
C. Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng.
D. Cả A và B đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án: D
Câu 3/12
A. Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
B. Đánh dấu ranh giới giữa hai câu đơn
C. Đánh dấu ranh giới giữa hai câu ghép có cấu tạo đơn giản
D. Đánh dấu ranh giới giữa hai câu ghép có cấu tạo phức tạp
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án: D
Câu 4/12
A. Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.
B. Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
C. Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.
D. Nối các từ nằm trong một liên danh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án: A
Câu 5/12
A. Dấu gạch nối không phải là một dấu câu. Nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.
B. Dấu gạch nối ngắn hơn dấu gạch ngang.
C. Dấu gạch ngang được sử dụng nhiều hơn dấu gạch nối.
D. Cả A và B đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án: D
Câu 6/12
A. Ngăn cách giữa các vế câu.
B. Dùng khi người viết không muốn liệt kê hết sự việc, hiện tượng trong chủ đề.
C. Dùng để nhấn mạnh.
D. Dùng để kết thúc câu cầu khiến.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Câu 7/12
A. Dùng để kết thúc câu cảm thán hay câu cầu khiến.
B. Kết thúc câu gọi hoặc câu đáp.
C. Tỏ thái độ mỉa mai hay ngạc nhiên đối với sự kiện vừa nêu.
D. Cả 3 đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. Sử dụng kết thúc câu cầu khiến.
B. Sử dụng kết thúc câu nghi vấn.
C. Sử dụng kết thúc câu kể.
D. Sử dụng kết thúc câu cảm thán.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp.
B. Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai.
C. Đánh dấu tên tác phẩm, tạp chí,... dẫn trong câu văn.
D. Cả ba nội dung trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. Đánh dấu (báo trước) phần bổ sung, giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó
B. Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép)
C. Đánh dấu phần có chức năng chú thích (giải thích, bổ sung, ...)
D. Đánh dấu (báo trước) lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/12
A. Đánh dấu phần có chức năng chú thích (giải thích, bổ sung, thuyết minh).
B. Đánh dấu (báo trước) phần bổ sung, giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó.
C. Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).
D. Gồm B và C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
A. Thiếu dấu ngắt câu hoặc dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc.
B. Thiếu dấu thích hợp để ngắt các bộ phận của câu khi cần thiết.
C. Lẫn lộn công dụng của các dấu câu với nhau.
D. Tất cả các lỗi trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.