Từ Vựng – Global Warming

  • 5015 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 20 phút

Câu 1:

Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions. The law bans the import of ivory into the country.

Xem đáp án

Đáp án: A

ban (v): cấm

prohibit (v): cấm

encourage (v): khuyến khích

call (v) + for: cần

stimulate (v): kích thích

=> prohibit = ban

Tạm dịch: Luật pháp cấm nhập khẩu ngà voi vào nước này.


Câu 2:

Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions. Some hold the view that an increase in interspecies competition leads to local extinctions and a decrease in diversity.

Xem đáp án

Đáp án: D

diversity (n): sự đa dạng

number (n): con số    

environment (n): môi trường

habitat (n): môi trường sống             

variety (n): sự đa dạng

=> variety = diversity

Tạm dịch: Một số người có quan điểm rằng việc gia tăng sự cạnh tranh giữa các loài dẫn đến sự tuyệt chủng ở địa phương và giảm sự đa dạng loài.


Câu 3:

Choose the best answer. The destruction of the rain forests is an______disaster.

Xem đáp án

Đáp án: B

Chỗ cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "disaster"

ecology (n): sinh thái học                 

ecological (adj): liên quan đến sinh thái                   

ecologist (n): nhà sinh thái học         

ecologically (adv): liên quan đến sinh thái

=> The destruction of the rain forests is an ecological disaster.

Tạm dịch: Việc phá hủy các khu rừng mưa là một thảm họa sinh thái.


Câu 4:

Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions. Pollution can have disastrous effects on the delicately balanced ecosystem.

Xem đáp án

Đáp án: A

disastrous (adj): tai hại, thảm khốc   

catastrophic (adj): thảm khốc

infectious (adj): truyền nhiễm

unimportant (adj): không quan trọng

minor (adj): nhỏ

=> catastrophic = disastrous

Tạm dịch: Ô nhiễm có thể có tác động tai hại đến cân bằng hệ sinh thái.


Câu 5:

Choose the best answer. Over 100 million was allocated for the ______ of hazardous chemicals and radioactive waste.

Xem đáp án

Đáp án: D

break-up (n): sự tan vỡ          

tidy something up (v.phr): dọn dẹp   

clear-up (n): sự dọn dẹp

clean-up (n): quá trình làm sách ô nhiễm

=> Over $100 million was allocated for the clean-up of hazardous chemicals and radioactive waste.

Tạm dịch: Hơn 100 triệu đô la đã được chi ra để làm sạch các hóa chất độc hại và chất thải phóng xạ.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

7 tháng trước

Anh Vu Truong

4

6 tháng trước

45. Nguyễn Tuấn Đạt

Bình luận


Bình luận