Từ vựng 2 (có đáp án): Hoạt động ở Trường học

  • 1032 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 40 phút

Câu 1:

Choose the best answer to complete the sentence.  At lunchtime, you can ________ lunch in the school canteen.

Xem đáp án

Cụm từ: have lunch (ăn trưa)

=> At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.

Tạm dịch: Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

Đáp án: D. have


Câu 2:

Choose the best answer to complete the sentence. My friends do  _______ to protect themselves.

Xem đáp án

Computer: máy tính

Judo: võ judo

Football: bóng đá

Homework: bài về nhà

=> My friends do  judo to protect themselves

Tạm dịch: Bạn bè của tôi tập judo để bảo vệ mình

Đáp án: B. judo      


Câu 3:

Choose the best answer to complete the sentence. I stick new words on the wall to learn ______.

Xem đáp án

Uniform: đồng phục

Projector: máy chiếu

Physics: môn Vật lí

Vocabulary: từ vựng

Dán từ mới (stick new words) => học từ vựng (vocabulary)

=> I stick new words on the wall to learn vocabulary

Tạm dịch: Tôi dán từ mới lên tường để học từ vựng

Đáp án: D. vocabulary


Câu 4:

Choose the best answer to complete the sentence. Everyday, I ride my ______ to school.

Xem đáp án

Calculator: máy tính cầm tay 

bicycle : xe đạp

computer: máy tính                

guitar: đàn ghi-ta

Cụm từ: ride bicycle (đạp xe)

Everyday, I ride my bicycle to school.

Tạm dịch: Hàng ngày, tôi đi xe đạp đến trường.

Đáp án: B. bicycle


Câu 5:

 

Put one of the words in the box into each blank.

 

 

Question 1. I do                 with my friend, Vy.

 

Question 2. Duy plays                  for the school team.

 

Question 3. All the                 at my new school are interesting.

 

Question 4. They are interested in sports. They do                .

 

Question 5. I study Maths, English and                 on Mondays

 

Xem đáp án

1. I do _______ with my friend, Vy.

Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)

=> I do homework with my friend, Vy.

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

 2. Duy plays ________ for the school team.

Cụm từ: play football (chơi bóng đá)

=> Duy plays football for the school team.

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

 3. All the _______ at my new school are interesting.

Động từ to be chia ở số nhiều (are) hỗ cần điền là một danh từ số nhiều => lessons

=> All the lessons at my new school are interesting.

Tạm dịch: Tất cả các bài học ở trường mới của tôi đều thú vị.

 4. They are interested in sports. They do ______.

Cụm từ do judo (tập judo)

=> They are interested in sports. They do judo

 Tạm dịch: Họ quan tâm đến thể thao. Họ tập judo

5. I study Maths, English and _______ on Mondays.

Trong một chuỗi liệt kê, các từ có chung loại từ, loại nghĩa. Maths (toán), English (tiếng Anh) là tên 2 môn học.

=> Chỗ cần điền là một môn học => Science (khoa học)

=> I study Maths, English and Science on Mondays.

Tạm dịch: Tôi học Toán, tiếng Anh và Khoa học vào thứ Hai.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận