Từ vựng: Thể thao và trò chơi

  • 892 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 40 phút

Câu 1:

Choose the best answer.

Don't forget to bring your ___________to climb a mountain.

Xem đáp án

bat (n): gậy bóng chày

sport shoes (n): giày thể thao

sandals (n): dép xăng đan

goggles (n): kính bảo hộ

=> Don't forget to bring your sport shoes to climb a mountain.

Tạm dịch: Đừng quên mang giày thể thao để leo núi.

Đáp án cần chọn là: B


Câu 2:

Choose the best answer.

Minh’s dream is to become a ________.

Xem đáp án

loser (n): kẻ thua cuộc

champion (n): quán quân

contest (n): cuộc thi

gamer (n): người chơi game

=> Minh’s dream is to become a gamer.

Tạm dịch: Mơ ước của Minh là trở thành một game thủ

Đáp án cần chọn là: D


Câu 3:

Choose the best answer.

I’d like to watch motor racing because it is very _________.

Xem đáp án

frightening (adj): đáng sợ, khủng khiếp

exciting (adj): thú vị, kích thích

excited (adj): bị kích thích, kích động

boring (adj): nhàm chán

=> I’d like to watch motor racing because it is very exciting

Tạm dịch: Tôi thích xem đua xe máy vì nó rất thú vị

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

Choose the best answer.

I usually play football when I have _______.

Xem đáp án

spare time (n): thời gian rảnh

=> I usually play football when I have spare time.

Tạm dịch: Tôi thường chơi bóng đá khi có thời gian rảnh

Đáp án cần chọn là: A


Câu 5:

Choose the best answer.

In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.

Xem đáp án

do (v): làm

make (v): làm, tạo nên

compete (v): cạnh tranh, thi đấu

compete against: đấu lại ai

=> In team sports, the two teams compete against each other in order to get the better score.

Tạm dịch: Trong các môn thể thao đồng đội, hai đội thi đấu với nhau để có được điểm số cao hơn.

Đáp án cần chọn là: D


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận