I. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức

Về điểm chuẩn trúng tuyển vào các chương trình đào tạo của Đại học Bách khoa Hà Nội khá sát so với mức Nhà trường đã dự báo, đặc biệt đối với các ngành top dưới. Với các ngành top trên thì điểm chuẩn cao hơn khoảng 1 điểm so với dự báo. Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) có điểm chuẩn cao nhất là 29,39 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT. Tiếp theo là Chương trình Khoa học máy tính (IT1) có điểm chuẩn là 29,19 điểm. Các ngành “hot” đều có điểm chuẩn rất cao như Chương trình Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (EE2) có điểm chuẩn là 28,48 điểm; Chương trình Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano (MS2) có điểm chuẩn là 28,25; Chương trình Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (ET1) có điểm chuẩn là 28,07 điểm.

Chương trình có điểm chuẩn thấp nhất năm nay là TROY-BA với mức điểm là 19,00 điểm theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Media VietJack

Media VietJack2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Căn cứ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT, Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Đối với các tổ hợp sử dụng để xét tuyển vào khối nhóm ngành kỹ thuật bao gồm A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01 sẽ không có độ lệch điểm. Các tổ hợp sử dụng để xét tuyển vào khối nhóm ngành kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ bao gồm D01 và D04 cũng không có độ lệch điểm. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển vào khối nhóm ngành kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01) và các tổ hợp sử dụng để xét tuyển vào khối nhóm ngành kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ (D01 và D04) là +0.5 điểm vào mức điểm chuẩn khi xét cùng vào một chương trình đào tạo đối với các tổ hợp A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01.

Media VietJack

Ví dụ, chương trình Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ đang xét tuyển với 3 tổ hợp là K01, D01 và D04. Điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 là 24,86 thì điểm trúng tuyển theo tổ hợp D04 vẫn là 24,86, còn theo tổ hợp K01 sẽ là 25,36 điểm.

Năm học 2025-2026, học phí các chương trình chuẩn tại Đại học Bách khoa Hà Nội từ 14-17,5 triệu đồng/học kỳ. Đối với các chương trình Elitech, học phí từ 17,5-22,5 triệu đồng/học kỳ. Các chương trình song bằng, hợp tác quốc tế có mức từ 25,5-30 triệu đồng/học kỳ. Riêng 2 chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14) giữ ổn định mức học phí từ 32-33,5 triệu đồng/học kỳ.

Đại học Bách khoa Hà Nội có nhiều nguồn học bổng dành cho sinh viên. Năm học 2025-2026, Nhà trường tiếp tục dành hơn 70 tỷ đồng làm Quỹ học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cho những sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt. Riêng với sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, các em đặc biệt có nhiều cơ hội tiếp cận các nguồn học bổng giá trị: Học bổng KKHT, học bổng Trần Đại Nghĩa, học bổng doanh nghiệp.

3. Cách tính điểm chuẩn

Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:

a) Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp môn không có môn chính, thang điểm 30:

ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên1

b) Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp môn có môn chính, thang điểm 30:

ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) x 3/4 ] + Điểm ưu tiên1

c) Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với tổ hợp K01, thang điểm 30:

ĐX = [(Toán x 3 + Ngữ Văn x 1 + Lý/Hóa/Sinh/Tin x 2) x 1/2 ] + Điểm ưu tiên1

d) Điểm xét tuyển theo kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2024 hoặc 2025, tổ hợp K00, thang điểm 100:

ĐX = Điểm thi ĐGTD2 + Điểm ưu tiên3 + Điểm thưởng4

e) Điểm xét tuyển theo phương thức XTTN diện 1.2 (Chứng chỉ quốc tế) và 1.3 (Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn), thang điểm 100:

ĐX = Điểm XTTN + Điểm ưu tiên3

Điểm xét được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

1) Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non).

(2) Điểm thi ĐGTD là điểm cao nhất trong các lần thi ĐGTD năm 2024 và 2025.

(3) Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực quy về thang điểm 100.

(4) Điểm thưởng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (academic) hoặc tương đương, theo Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHBK Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số 5919/QĐ-ĐHBK ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội.

Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHBK Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số 5919/QĐ-ĐHBK ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) năm 2024 cao nhất là 28,53 ở ngành Khoa học máy tính, giảm 0,9 điểm so với năm ngoái.

Đại học Bách khoa Hà Nội chiều 17/8 công bố điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy và điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp, dẫn đầu là ngành Khoa học máy tính với 28,53 điểm. Theo sau là ngành Kỹ thuật máy tính - 28,22.

Với phương thức này, điểm chuẩn được tính theo hai nhóm. Ở những tổ hợp không có môn chính, điểm chuẩn là tổng ba môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên. Ở những tổ hợp có môn chính, điểm chuẩn được tính theo công thức:

[(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) x 3/4] + Điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 như sau:

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

2. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2024 theo Điểm Đánh giá tư duy (ĐGTD)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) K00 52.55  
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) K00 50.29  
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học K00 50.29  
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm K00 50.29  
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) K00 54.02  
6 CH1 Kỹ thuật Hóa học K00 51.85  
7 CH2 Hóa học K00 50.29  
8 ED2 Công nghệ Giáo dục K00 52.07  
9 ED3 Quản lý giáo dục K00 50.29  
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) K00 58.18  
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) K00 69.13  
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) K00 62.48  
13 EE1 Kỹ thuật điện K00 65.25  
14 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa K00 73.77  
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) K00 53.81  
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) K00 55.92  
17 EM1 Quản lý năng lượng K00 52.68  
18 EM2 Quản lý Công nghiệp K00 52.68  
19 EM3 Quản trị Kinh doanh K00 55.65  
20 EM4 Kế toán K00 54.62  
21 EM5 Tài chính-Ngân hàng K00 56.17  
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) K00 64.98  
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) K00 65  
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) K00 53.67  
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) K00 69.07  
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.68  
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông K00 68.88  
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh K00 59.98  
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường K00 50.72  
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường K00 50.33  
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ K00 52.01  
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế K00 50.29  
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt K00 56.67  
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) K00 81.6  
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) K00 74.88  
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) K00 71.05  
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin (Global ICT) K00 74.88  
38 IT-EP Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) K00 70.66  
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính K00 83.82  
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính K00 82.08  
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) K00 61.36  
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) K00 56.19  
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.53  
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) K00 56.19  
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử K00 68.02  
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí K00 61.36  
47 MI1 Toán - Tin K00 70.6  
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý K00 68.45  
49 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) K00 52.53  
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu K00 56.55  
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano K00 71.68  
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit K00 56.55  
53 MS5 Kỹ thuật in K00 53.42  
54 PH1 Vật lý Kỹ thuật K00 56.66  
55 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân K00 53.28  
56 PH3 Vật lý Y khoa K00 55.28  
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) K00 60.68  
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) K00 54.68  
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô K00 64.36  
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực K00 59.89  
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không K00 62.36  
62 TROY-BA Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 50.29  
63 TROY-IT Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 50.29  
64 TX1 Công nghệ Dệt May K00 50.68  

3. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)   81.27 Xét tuyển tài năng
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)   81.27 Xét tuyển tài năng
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học   79.19 Xét tuyển tài năng
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm   78.79 Xét tuyển tài năng
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)   91.23 Xét tuyển tài năng
6 CH1 Kỹ thuật Hóa học   76.74 Xét tuyển tài năng
7 CH2 Hóa học   76.5 Xét tuyển tài năng
8 ED2 Công nghệ Giáo dục   71.05 Xét tuyển tài năng
9 ED3 Quản lý giáo dục   71.05 Xét tuyển tài năng
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)   85.14 Xét tuyển tài năng
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)   86.15 Xét tuyển tài năng
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)   74.67 Xét tuyển tài năng
13 EE1 Kỹ thuật điện   80.03 Xét tuyển tài năng
14 EE2 Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa   86.7 Xét tuyển tài năng
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)   91.1 Xét tuyển tài năng
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)   91.46 Xét tuyển tài năng
17 EM1 Quản lý năng lượng   75.35 Xét tuyển tài năng
18 EM2 Quản lý Công nghiệp   79.7 Xét tuyển tài năng
19 EM3 Quản trị Kinh doanh   80.18 Xét tuyển tài năng
20 EM4 Kế toán   76.81 Xét tuyển tài năng
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng   82.57 Xét tuyển tài năng
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)   83.16 Xét tuyển tài năng
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)   85.19 Xét tuyển tài năng
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)   91.19 Xét tuyển tài năng
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)   84.11 Xét tuyển tài năng
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)   74.67 Xét tuyển tài năng
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông   86.01 Xét tuyển tài năng
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh   91.55 Xét tuyển tài năng
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường   71.05 Xét tuyển tài năng
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường   71.05 Xét tuyển tài năng
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ   75.31 Xét tuyển tài năng
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế   75.31 Xét tuyển tài năng
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt   71.05 Xét tuyển tài năng
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)   104.58 Xét tuyển tài năng
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)   102.6 Xét tuyển tài năng
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)   88.07 Xét tuyển tài năng
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin (Global ICT)   102.67 Xét tuyển tài năng
38 IT-EP Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp)   82.15 Xét tuyển tài năng
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính   103.89 Xét tuyển tài năng
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính   98.3 Xét tuyển tài năng
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)   78.67 Xét tuyển tài năng
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)   71.05 Xét tuyển tài năng
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)   71.05 Xét tuyển tài năng
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)   71.05 Xét tuyển tài năng
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử   78.01 Xét tuyển tài năng
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí   73.48 Xét tuyển tài năng
47 MI1 Toán - Tin   78.55 Xét tuyển tài năng
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý   78.4 Xét tuyển tài năng
49 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)   76.65 Xét tuyển tài năng
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu   76.65 Xét tuyển tài năng
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano   92.77 Xét tuyển tài năng
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit   76.65 Xét tuyển tài năng
53 MS5 Kỹ thuật in   70.89 Xét tuyển tài năng
54 PH1 Vật lý Kỹ thuật   75.82 Xét tuyển tài năng
55 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân   70.89 Xét tuyển tài năng
56 PH3 Vật lý Y khoa   75.82 Xét tuyển tài năng
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)   77.44 Xét tuyển tài năng
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)   81.01 Xét tuyển tài năng
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô   76.19 Xét tuyển tài năng
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực   75.38 Xét tuyển tài năng
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không   81.01 Xét tuyển tài năng
62 TROY-BA Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)   75.35 Xét tuyển tài năng
63 TROY-IT Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)   78.4 Xét tuyển tài năng
64 TX1 Công nghệ Dệt May   70.89 Xét tuyển tài năng
 

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa năm 2023

1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

STT Mã tuyển sinh Tên chương trình đào tạo Tổ hợp Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 24.60
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 24.49
3 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00; D07 22.70
4 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) A00; B00; D07 21.00
5 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 23.70
6 CH2 Hóa học A00; B00; D07 23.04
7 CH3 Kỹ thuật In A00; A01; D07 22.70
8 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) A00; B00; D07 23.44
9 ED2 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01 24.55
10 EE1 Kỹ thuật điện A00; A01 25.55
11 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa A00; A01 27.57
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A00; A01 24.47
13 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) A00; A01 26.74
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00; A01; D29 25.14
15 EM1 Quản lý năng lượng A00; A01; D01 24.98
16 EM2 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01 25.39
17 EM3 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01 25.83
18 EM4 Kế toán A00; A01; D01 25.52
19 EM5 Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 25.75
20 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) A01; D01; D07 25.47
21 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01; D01; D07 25.69
22 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông A00; A01 26.46
23 ET2 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00 25.04
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A00; A01 25.73
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) A00; A01 25.99
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A00; A01 23.70
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) A00; A01; D28 26.45
28 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) A00; A01; D26 24.30
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 21.00
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 21.00
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 25.45
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh) D01 25.17
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 23.94
34 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00; A01 29.42
35 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00; A01 28.29
36 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A00; A01 28.80
37 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) A00; A01 28.05
38 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) A00; A01; D28 27.64
39 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) A00; A01 28.16
40 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) A00; A01; D29 27.32
41 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 26.75
42 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 24.96
43 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A00; A01 25.47
44 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) A00; A01 23.32
45 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) A00; A01; D26 24.02
46 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D28 23.85
47 MI1 Toán-Tin A00; A01 27.21
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý A00; A01 27.06
49 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 23.25
50 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A00; A01; D07 26.18
51 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A00; A01; D07 23.70
52 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) A00; A01; D07 21.50
53 PH1 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 24.28
54 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A02 22.31
55 PH3 Vật lý Y khoa A00; A01; A02 24.02
56 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.48
57 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 25.31
58 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 25.50
59 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A00; A01 25.00
60 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00; A01; D29 23.70
61 TROY-BA Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01 23.70
62 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01 24.96
63 TX1 Công nghệ Dệt May A00; A01; D07 21.40

 

Lưu ý: Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:

            a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT) năm 2023 với tổ hợp môn không có môn chính:

ĐX = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ưu tiên1

b) Xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2023 có với tổ hợp môn có môn chính:

ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) x 3/4 ] + Điểm ưu tiên1

            c) Xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2023, tổ hợp K00, thang điểm 100:

ĐX = Điểm thi ĐGTD2 + Điểm ưu tiên3 + Điểm thưởng4

   Điểm xét được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

(1) Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

(2) Điểm thi ĐGTD là điểm cao nhất trong các lần thi ĐGTD năm 2023.

(3) Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực quy về thang điểm 100.

(4) Điểm thưởng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (academic) hoặc tương đương, theo Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHBK Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 4060/QĐ-ĐHBK ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội.

2. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy năm 2023

STT Mã tuyển sinh Tên chương trình đào tạo Tổ hợp Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học K00 51.84
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm K00 56.05
3 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) K00 54.80
4 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) K00 52.95
5 CH1 Kỹ thuật Hóa học K00 50.60
6 CH2 Hóa học K00 51.58
7 CH3 Kỹ thuật In K00 53.96
8 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) K00 55.83
9 ED2 Công nghệ Giáo dục K00 58.69
10 EE1 Kỹ thuật điện K00 61.27
11 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa K00 72.23
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) K00 56.27
13 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) K00 68.74
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) K00 58.29
15 EM1 Quản lý năng lượng K00 53.29
16 EM2 Quản lý Công nghiệp K00 53.55
17 EM3 Quản trị Kinh doanh K00 55.58
18 EM4 Kế toán K00 51.04
19 EM5 Tài chính-Ngân hàng K00 52.45
20 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) K00 51.42
21 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) K00 52.57
22 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông K00 66.46
23 ET2 Kỹ thuật Y sinh K00 56.03
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) K00 62.72
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) K00 64.17
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) K00 56.55
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) K00 65.23
28 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.67
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường K00 51.12
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường K00 50.60
31 HE1 Kỹ thuật Nhiệt K00 53.84
32 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính K00 83.90
33 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính K00 79.22
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) K00 83.97
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) K00 76.61
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) K00 72.03
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) K00 79.12
38 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) K00 69.67
39 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử K00 65.81
40 ME2 Kỹ thuật Cơ khí K00 57.23
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) K00 60.00
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) K00 52.45
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.08
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) K00 53.95
45 MI1 Toán-Tin K00 70.57
46 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý K00 67.29
47 MS1 Kỹ thuật Vật liệu K00 54.37
48 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano K00 63.66
49 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit K00 52.51
50 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) K00 50.40
51 PH1 Vật lý Kỹ thuật K00 54.68
52 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân K00 52.56
53 PH3 Vật lý Y khoa K00 53.02
54 TE1 Kỹ thuật Ô tô K00 64.28
55 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực K00 56.41
56 TE3 Kỹ thuật Hàng không K00 60.39
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) K00 57.40
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) K00 51.50
59 TROY-BA Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 51.11
60 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 60.12
61 TX1 Công nghệ Dệt May K00 50.70
 
3. Điểm sàn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023

Đại học Bách khoa Hà Nội công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo điểm thi Đánh giá tư duy năm 2023 như sau:

Phòng tuyển sinh – Đại học Bách khoa Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học chính quy năm 2023 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo điểm thi Đánh giá tư duy như sau:

- Đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi THPT 2023: Ngưỡng điểm điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 20,0 (theo thang điểm 30). Thí sinh có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không tính môn chính) lớn hơn hoặc bằng 20,0 có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển;

- Đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy 2023: Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 50,0 (theo thang điểm 100). Thí sinh có điểm xét từ 50,0 trở lên có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển, trong đó:

Điểm xét = Điểm thi ĐGTD + Điểm ưu tiên + Điểm thưởng

- Đối với các chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh phải đảm bảo điều kiện tiếng Anh như sau:

+ Có chứng chỉ VSTEP từ B1 trở lên, hoặc

+ Có chứng chỉ IETLS (Academic) từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ khác tương đương, hoặc

+ Có điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh năm 2023 đạt từ 6,5 điểm trở lên.