Mã trường: BKA

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: http://www.hut.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2026

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
I. Chương trình chuẩn
1
BF1
Kỹ thuật Sinh học
160
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
2
BF2
Kỹ thuật Thực phẩm
360
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
3
CH1
Kỹ thuật Hóa học
680
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
4
CH2
Hóa học
160
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
5
ED2
Công nghệ Giáo dục
120
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
6
ED3
Quản lý Giáo dục
60
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
7
ED5
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
40
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
8
EE1
Kỹ thuật điện
240
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
9
EE2
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
500
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
10
EM1
Quản lý Năng lượng
80
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
11
EM2
Quản lý Công nghiệp
100
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
12
EM3
Quản trị Kinh doanh
120
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
13
EM5
Tài chính-Ngân hàng
100
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
14
ET1
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
480
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
15
ET2
Kỹ thuật Y sinh
100
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
16
EV1
Kỹ thuật Môi trường
160
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
17
EV2
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
120
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
18
FL1
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
210
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT D01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
19
FL3
Tiếng Trung KH&CN
80
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT D01; B03; C01; C02; D04; X02
ĐGTD BK K00
20
FL4
Tiếng Hàn KH&CN (mới)
40
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT D01; B03; C01; C02; DD2; X02
ĐGTD BK K00
21
HE1
Kỹ thuật Nhiệt
250
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
22
IT1
CNTT: Khoa học Máy tính
300
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
23
IT2
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
200
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
24
ME1
Kỹ thuật Cơ điện tử
300
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
25
ME2
Kỹ thuật Cơ khí
560
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
26
MI1
Toán-Tin
160
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
27
MI2
Hệ thống Thông tin quản lý
80
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
28
MS1
Kỹ thuật Vật liệu
280
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
29
MS2
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
180
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
30
MS3
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
80
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
31
MS5
Kỹ thuật In
60
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
32
PH1
Vật lý Kỹ thuật
200
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
33
PH2
Kỹ thuật Hạt nhân
40
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
34
PH3
Vật lý Y khoa
60
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; A02; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
35
TE1
Kỹ thuật Ô tô
200
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
36
TE2
Kỹ thuật Cơ khí động lực
120
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
37
TE3
Kỹ thuật Hàng không
80
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
38
TX1
Công nghệ Dệt May
240
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
II. Chương trình Chất lượng cao
39
BF-E12
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
60
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
40
BF-E19
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
60
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
41
CH-E11
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
100
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
42
CH-E20
Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
40
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
43
EE-E18
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
60
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
44
EE-E8
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)
140
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
45
EM-E13
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)
140
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BK K00
46
EM-E14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
140
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BK K00
47
EM-E17
Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
80
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D01; D07; X02
ĐGTD BK K00
48
ET-E16
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
60
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
49
ET-E4
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
120
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
50
ET-E5
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
40
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
51
ET-E9
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)
80
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BK K00
52
ET-LUH
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
40
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BK K00
53
IT-E10
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
160
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
54
IT-E15
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)
40
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
55
IT-E6
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
160
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BK K00
56
IT-E7
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
160
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
57
IT-EP
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
40
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BK K00
58
ME-E1
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
180
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
59
ME-GU
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)
40
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
60
ME-LUH
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
50
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02
ĐGTD BK K00
61
ME-NUT
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
100
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02
ĐGTD BK K00
62
MI-E22
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
40
Kết HợpƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
63
MS-E3
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
60
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
ĐGTD BK K00
64
TE-E2
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
100
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
ĐGTD BK K00
III. Chương trình Việt - Pháp (PFIEV)
65
EE-EP
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)
40
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BK K00
66
TE-EP
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)
40
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02
ĐGTD BK K00
IV. Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế
67
FL2
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)
90
Kết HợpCCQTƯu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
68
TROY-IT
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)
120
Ưu TiênKết HợpCCQT  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BK K00
 

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 mới nhất

Media VietJack
Media VietJack

Học phí chính thức Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 - 2026 (mới nhất)

Đại học Bách khoa Hà Nội chiều 14/6 công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Theo đó, học phí chương trình chuẩn khoảng 28-35 triệu đồng một năm, tăng 4-5 triệu so với hiện tại.

Mức thu các chương trình chất lượng cao tăng từ mức 33-42 triệu đồng lên khoảng 35-45 triệu mỗi năm, tùy ngành. Riêng ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14) có học phí 64-67 triệu, không tăng.