I. Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D07 | 23.63 | |
| 2 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A01 | 24.24 | |
| 3 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00 | 25.33 | |
| 4 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 25.66 | |
| 5 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 23.96 | |
| 6 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D01; D09; D14; D15 | 25.5 | |
| 7 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | D07 | 25.17 | |
| 8 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A01 | 25.78 | |
| 9 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00 | 26.87 | |
| 10 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | C01; C02; C03; C04 | 27.2 | |
| 11 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 20.5 | |
| 12 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | D07 | 20.17 | |
| 13 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A01 | 20.78 | |
| 14 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00 | 21.87 | |
| 15 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 22.2 | |
| 16 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | C01; C02; C03; C04 | 23.7 | |
| 17 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D01; D09; D14; D15 | 22 | |
| 18 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | D07 | 21.67 | |
| 19 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A01 | 22.28 | |
| 20 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00 | 23.37 | |
| 21 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | D01; D09; D14; D15 | 23.42 | |
| 22 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | D07 | 23.09 | |
| 23 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A01 | 23.7 | |
| 24 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A00 | 24.79 | |
| 25 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | C01; C02; C03; C04 | 25.12 | |
| 26 | DKS-LUAT | Luật | C01; C02; C03; C04 | 25.25 | |
| 27 | DKS-LUAT | Luật | D01; D09; D14; D15 | 23.55 | |
| 28 | DKS-LUAT | Luật | D07 | 23.22 | |
| 29 | DKS-LUAT | Luật | A01 | 23.83 | |
| 30 | DKS-LUAT | Luật | A00 | 24.92 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 20.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23.55 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | Q00 | 23.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | Q00 | 20.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | Q00 | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | Q00 | 23.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | Q00 | 23.55 | Điểm đã được quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 23.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 20.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 22 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | 23.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | 23.55 | Điểm đã được quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 23.96 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 20.5 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 22 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 5 | DKS-LKT | Luật Kinh Tế | 23.42 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS | |
| 6 | DKS-LUAT | Luật | 23.55 | Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS |
6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội xét tuyển chủ yếu cho ngành Luật (chuyên ngành Kiểm sát) với hai tổ hợp chính là A00 (Toán, Lý, Hóa) và C00 (Văn, Sử, Địa).
Độ lệch điểm chuẩn giữa hai tổ hợp này trong năm 2025 cho thấy sự khác biệt đáng kể:
+ Tổ hợp C00 luôn có điểm chuẩn cao hơn Tổ hợp A00 ở tất cả các khu vực và giới tính, cho thấy thí sinh xét tuyển khối Khoa học Xã hội (C00) cạnh tranh hơn hẳn.
+ Độ lệch điểm lớn nhất nằm ở thí sinh Nữ Miền Bắc (1.65 điểm). Điều này phản ánh sự cạnh tranh gay gắt của các nữ sinh có nguyện vọng vào ngành Luật/Kiểm sát ở khu vực phía Bắc và lợi thế/xu hướng chọn ngành của thí sinh khối C00.
+ Độ lệch điểm trung bình khoảng 0.7 - 0.9 điểm ở nhóm thí sinh Nam và Nữ Miền Nam.
7. Cách tính Điểm chuẩn
Điểm chuẩn của Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội được xác định dựa trên tổng điểm ba môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có), và sử dụng các tiêu chí phụ rất chặt chẽ để sàng lọc thí sinh cuối cùng.
Công thức tính Điểm xét tuyển:
-
Lưu ý: Ngành Luật (chuyên ngành Kiểm sát) không áp dụng nhân hệ số đối với môn chính.
Các Tiêu chí phụ (Điều kiện phụ)
Trong trường hợp nhiều thí sinh bằng điểm nhau ở mức điểm chuẩn cuối cùng, trường sẽ áp dụng thứ tự các tiêu chí phụ sau để xét tuyển (thông tin được trích từ bảng điểm năm 2025):
+ Tiêu chí 1: Điểm bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển có điểm cao nhất.
+ Tiêu chí 2: Điểm tổng kết chung học tập THPT (điểm trung bình cộng của 3 năm lớp 10, 11, 12).
+ Tiêu chí 3: Điểm tổng kết môn Văn hoặc môn Toán (tùy thuộc vào tổ hợp xét tuyển) trong học bạ THPT (Điểm TBC của 3 năm lớp 10, 11, 12).
III. Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 24.75 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 2 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 24.6 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 3 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 24.3 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 4 | DKS-KS1 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.58 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| 5 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.51 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 6 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 24.35 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 7 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.42 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 8 | DKS-KS2 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.48 | Thí sinh nữ miền Bắc |
| 9 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.45 | Thí sinh nam miền Nam |
| 10 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 23.15 | Thí sinh nam miền Nam |
| 11 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 22.4 | Thí sinh nam miền Nam |
| 12 | DKS-KS3 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 24.2 | Thí sinh nam miền Nam |
| 13 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 26.03 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 14 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 22.35 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 15 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.23 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 16 | DKS-KS4 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 22.7 | Thí sinh nữ miền Nam |
| 17 | DKS-LKT | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 26.86 | |
| 18 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C00; D01 | 27.62 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 27.63 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 2 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 26.13 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 3 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 28.5 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 4 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.16 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 5 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.79 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 6 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 26.81 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 7 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 26.81 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 8 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.15 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 9 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.32 | TS Nam - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 10 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 27.09 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 11 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 28.26 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 12 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.79 | TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 13 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 29.03 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 14 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 27.2 | S nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 15 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.5 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 16 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 28.21 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 17 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.46 | TS Nữ - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 18 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 29.05 | TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 19 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.22 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 20 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.01 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 21 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 19.19 | TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 22 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 25.41 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 23 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.71 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 24 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 24.95 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 25 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 26.8 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 26 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 27.88 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 27 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 25.75 | TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 28 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.17 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 29 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 27.01 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 30 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 27.67 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 31 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 25.7 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 32 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 28.23 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 33 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 17.03 | TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG. | |
| 34 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 26.09 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 35 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.72 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên |
| 36 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 28.16 | TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố |
| 37 | DKS-LKT | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.45 | |
| 38 | DKS-LUAT | Luật | A00; A01; C00; D01 | 24.05 |
3. Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DKS-KS1 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 23.25 | TS Nam - miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 2 | DKS-KS2 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 25.1 | TS Nữ- miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 3 | DKS-KS3 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 23.26 | TS Nam - miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 4 | DKS-KS4 | Luật - Chuyên ngành Kiểm sát | 24.9 | TS Nữ- miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 5 | DKS-LKT | Luật kinh tế | 17.15 | Học bạ + kết quả giải khuyến khích thi HSG QG hoặc giải nhất, nhì, ba thi HSG tỉnh) | |
| 6 | DKS-LKT | Luật kinh tế | 22.45 | Học bạ + điểm CCTA IELTS/Tiếng Nga TPKH-2 | |
| 7 | DKS-LUAT | Luật | 17.4 | Xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi HSG Quốc gia hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi HSG cấp tỉnh | |
| 8 | DKS-LUAT | Luật | 22.6 | Xét tuyển kết quả học tập THPT với điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS/Tiếng Nga TP KH-2 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 21.8 | Nam - miền Bắc |
| 2 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 20.1 | Nam - miền Nam |
| 3 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.28 | Nam - miền Bắc |
| 4 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.15 | Nam - miền Nam |
| 5 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 26.18 | Nam - miền Bắc |
| 6 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 21.5 | Nam - miền Nam |
| 7 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 23.43 | Nam - miền Bắc |
| 8 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 22.3 | Nam - miền Nam |
| 9 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 23.09 | Nữ - miền Bắc |
| 10 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A00 | 20.35 | Nữ - miền Nam |
| 11 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 23.14 | Nữ - miền Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | A01 | 20.05 | Nữ - miền Nam |
| 13 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 27.15 | Nữ - miền Bắc |
| 14 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | C00 | 25.33 | Nữ - miền Nam |
| 15 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 25.6 | Nữ - miền Bắc |
| 16 | 7380101 | Luật, chuyên ngành Kiểm sát | D01 | 21.25 | Nữ - miền Nam |
Ghi chú:
- Đối với thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nếu lấy tất cả mà vượt chỉ tiêu thì việc xét trúng tuyển thực hiện theo tiêu chí phụ quy định tại Đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội.
- Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT, cơ sở dữ liệu liên ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác. Trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kiểm sát Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026
Học phí Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2025 mới nhất