I. Điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) A00; A01; C01 26.5  
2 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) A00; A01; C01 25.17  
3 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) A00; A01 24.73  
4 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) C01 24.73  
5 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) A00; A01 25.17  
6 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) C01 25.17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)   103  
2 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)   97  
3 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)   96  
4 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)   97  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)   933 Trên 100 điểm
2 7520120 Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)   878  
3 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)   865  
4 7860226 Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)   878  

4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Học viện Phòng không - Không quân (PKKQ) không áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển (A00, A01, C01) trong cùng một ngành và cùng một khu vực tuyển sinh. Học viện công bố một mức điểm chuẩn chung duy nhất cho tất cả các tổ hợp của ngành đó. Sự khác biệt chính trong điểm chuẩn nằm ở việc phân chia thí sinh theo hai khu vực tuyển sinh (Nam miền Bắc và Nam miền Nam) và việc áp dụng các tiêu chí phụ (điểm môn) để xét tuyển khi các thí sinh có điểm bằng nhau.

5. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét tuyển theo Điểm thi THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn tổ hợp + Điểm ưu tiên (KV + ĐT)

+ Mỗi tổ hợp xét tuyển (A00: Toán – Lý – Hóa, A01: Toán – Lý – Anh, v.v.) được quy đổi về thang điểm 30.

+ Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT:

KV1: +0,75 điểm

KV2-NT: +0,5 điểm

KV2: +0,25 điểm

KV3: 0 điểm

Cộng thêm điểm ưu tiên đối tượng (con thương binh, anh hùng LLVT, dân tộc thiểu số, v.v.) nếu có.

Nguyên tắc xác định điểm chuẩn

+ Xét riêng điểm chuẩn cho từng khu vực và đối tượng thí sinh:

Nam miền Bắc

Nam miền Nam

(Trường không tuyển nữ sinh trong hầu hết các ngành)

+ Mỗi ngành có điểm chuẩn riêng theo từng khu vực, do chỉ tiêu phân bổ khác nhau.

+ Nếu có nhiều thí sinh bằng điểm chuẩn, ưu tiên lần lượt theo điểm môn Toán, sau đó là Vật lý, cuối cùng là Ngữ văn (đối với khối A00).

III. Điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử A00; A01 23.7 TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.25
2 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử A00; A01 22.05 TS nam miền Nam

2. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử A00; A01 25.831 TS Nam miền Bắc
2 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử A00; A01 25.81 TS Nam miền Nam

3. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử   15.5 TS Nam miền Bắc
2 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử   15.875 TS Nam miền Nam

4. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử   15.5 TS Nam miền Bắc
2 7860226 Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử   15.875 TS Nam miền Nam

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân năm 2023

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT

Đối tượng Điểm trúng tuyển
(A00 và A01)
Ghi chú/Tiêu chí phụ
Thí sinh Nam miền Bắc 22,45  
Thí sinh Nam miền Nam 22,00
          Thí sinh mức 22,00 điểm:
          Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00;

LƯU Ý:
 - Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (mã ngành: 7860226) của Học viện chỉ xét tuyển với thí sinh đã qua sơ tuyển của các trường Nhóm 1, bao gồm các học viện: Hậu cần, Hải quân, Biên phòng, các trường sĩ quan: Lục quân 1, Lục quân 2, Chính trị, Đặc công, Pháo binh, Tăng - Thiết giáp, Phòng hóa, Thông tin, Công binh theo đúng vùng miền và đối tượng tuyển sinh.