I. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Dựa trên bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Hà Nội) với bốn phương thức xét tuyển, có thể nhận thấy sự phân hóa rõ rệt theo khối ngành và phương thức tuyển sinh. Ở phương thức điểm thi THPT, điểm chuẩn cho thấy sức hút lớn ở các ngành kinh tế và dịch vụ, nổi bật là Marketing, Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – đều đạt 25,0 điểm, cao nhất trường. Nhóm ngành có điểm trung bình cao (23,0 – 24,5 điểm) gồm Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, phản ánh tính ổn định về nhu cầu nhân lực. Các ngành như Công nghệ vật liệu, Dệt may, Bảo hiểm, Khoa học dữ liệu có điểm thấp hơn, dao động 20,0 – 22,2 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh thấp hơn.
Ở phương thức xét học bạ, điểm chuẩn nhìn chung cao và đồng đều, tập trung từ 26,75 – 27,75 điểm, tương đương khoảng 8,9 – 9,25 điểm/môn, thể hiện tiêu chí chọn lọc thí sinh có học lực giỏi. Các ngành Logistics, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, Quản trị kinh doanh tiếp tục giữ vị trí đầu với điểm cao nhất 27,75 – 27,625, trong khi sự chênh lệch giữa nhóm kỹ thuật và kinh tế không đáng kể, cho thấy tiêu chí đánh giá học lực tương đối đồng nhất.
Với phương thức đánh giá năng lực và tư duy, thứ hạng ngành giữ ổn định so với điểm THPT: các ngành Marketing, Logistics, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành tiếp tục dẫn đầu với 81,25 (ĐGNL) và 57,5 (ĐGTD) điểm. Chênh lệch giữa nhóm cao nhất và thấp nhất khá rõ – chẳng hạn, Logistics (81,25 điểm) cao hơn Bảo hiểm (68,5 điểm) tới gần 13 điểm, cho thấy sự chọn lọc mạnh ở các ngành “hot”. Đáng chú ý, Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa duy trì mức điểm cao và ổn định (77,5 – 80,5 ĐGNL; 55,0 – 57,0 ĐGTD), thể hiện chất lượng đầu vào tốt và sức hút ổn định của nhóm ngành công nghệ.


Dựa trên bảng điểm chuẩn của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định), có thể thấy mức độ cạnh tranh và phân hóa điểm thấp hơn rõ rệt so với cơ sở Hà Nội. Ở phương thức điểm thi THPT, hầu hết các ngành dao động quanh mức sàn, trong đó Marketing (23,0 điểm) và Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (23,5 điểm) có điểm cao nhất, còn lại đa phần chỉ đạt 19 – 22,5 điểm, cho thấy đầu vào dễ tiếp cận. Với xét học bạ, điểm chuẩn phổ biến từ 22,75 – 25,0 điểm, cao nhất thuộc các ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Cơ khí – Cơ điện tử, thấp nhất là Công nghệ thực phẩm (21,625 điểm). Ở phương thức đánh giá năng lực và tư duy, các ngành “hot” vẫn dẫn đầu với 70,0 điểm ĐGNL và 50,0 điểm ĐGTD, trong khi các ngành khác giữ ở mức sàn 67,5 và 47,5 điểm, độ chênh lệch giữa các ngành chỉ khoảng 3 – 3,5 điểm. Nhìn chung, cơ sở Nam Định có mức điểm chuẩn thấp và ổn định, mở ra cơ hội trúng tuyển rộng hơn, đặc biệt với nhóm ngành kỹ thuật và kinh tế cơ bản, thấp hơn cơ sở Hà Nội khoảng 2 – 3,5 điểm.
2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Quy định về độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) cho cả hai cơ sở Hà Nội và Nam Định là rất nhỏ hoặc không có, tùy thuộc vào nhóm ngành. Theo nguyên tắc chung, các tổ hợp môn xét tuyển có giá trị ngang nhau trong cùng đợt xét tuyển. Tuy nhiên, đối với một số ngành thuộc Nhóm tổ hợp 1, trường có áp dụng độ chênh lệch: tổ hợp xét tuyển có môn Toán sẽ có điểm chuẩn thấp hơn 0.5 điểm so với tổ hợp còn lại. Sự khác biệt lớn nhất về điểm chuẩn giữa hai cơ sở đến từ chính sách ưu tiên, trong đó thí sinh đăng ký xét tuyển tại Cơ sở Nam Định được cộng thêm 2.5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) là 18 điểm cho tất cả ngành ở hình thức này (thang điểm 30).
+ Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ ≥ điểm sàn và được xác định theo mỗi ngành/tổ hợp. Ví dụ năm 2025, ngành lấy điểm trúng tuyển theo thi THPT đã được công bố cụ thể tại thông báo điểm trúng tuyển.
+ Có sự chênh lệch nhỏ giữa tổ hợp có môn Toán và tổ hợp khác: thông báo nói rõ độ chênh là +0,5 điểm nếu tổ hợp xét tuyển không có môn Toán.
Phương thức xét học bạ THPT
+ Nhà trường đưa ra điều kiện xét học bạ như: điểm tổng kết ba môn trong tổ hợp xét tuyển của thí sinh phải ≥ một mức tối thiểu (ví dụ: tại cơ sở Hà Nội là ≥ 20 điểm, tại cơ sở Nam Định là ≥ 18 điểm).
+ Công thức chung:
trong đó là điểm tổng kết môn i theo tổ hợp xét tuyển.
+ Sau khi tính điểm xét học bạ, ngành nào đạt hoặc vượt mức điểm trúng tuyển do trường công bố sẽ được trúng tuyển.
Phương thức xét kết quả các bài thi riêng (Đánh giá năng lực – ĐGNL hoặc Đánh giá tư duy – ĐGTD)+ Trường công bố điểm sàn cho hình thức này: ví dụ năm 2025, ngưỡng xét theo ĐGNL là 65 điểm (thang 150) và theo ĐGTD là 45 điểm (thang 100) tại UNETI.
+ Điểm trúng tuyển sẽ dựa vào kết quả bài thi tương ứng + ưu tiên (nếu có) + điều kiện phụ (nếu ngành yêu cầu) và thường cao hơn mức sàn.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 19 | Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 23.2 | Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 23.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Hà Nội |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 25.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 24.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 24.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 25.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Hà Nội |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | Cơ sở Hà Nội |
3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 77 | Cơ sở Hà Nội |
4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 51 | Cơ sở Hà Nội |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2023
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23.3 | Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 23.7 | Cơ sở Hà Nội |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 22.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 18 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 23.3 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 23.3 | Cơ sở Hà Nội |
| 20 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Hà Nội |
| 22 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 24 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 23.3 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 27 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 29 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 31 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 33 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 35 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 37 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 39 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 41 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7510605DKD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 18 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 20 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Hà Nội |
| 22 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 24 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 25.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 27 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 29 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 31 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 33 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 35 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 37 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 39 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 41 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7510605DKD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 18 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hóa | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17 | Cơ sở Hà Nội | |
| 20 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 22 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 24 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 16.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 27 | 7340115DKD | Marketing | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 29 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 31 | 7340301DKD | Kế toán | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 33 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 35 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 37 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 39 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 41 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hóa | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7510605DKD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 16 | Cơ sở Nam Định | |
| 46 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | Cơ sở Nam Định |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340115DKK | Marketing | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 18 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hóa | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7510605DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | Cơ sở Hà Nội | |
| 20 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 22 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 24 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 14.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 27 | 7340115DKD | Marketing | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 29 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 31 | 7340301DKD | Kế toán | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 33 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 35 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 37 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 39 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 41 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hóa | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7510605DKD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 14.5 | Cơ sở Nam Định | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 45 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 14 | Cơ sở Nam Định | |
| 46 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | Cơ sở Nam Định |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp 2026
Học phí Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2023 mới nhất