I. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

           Dựa trên bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Hà Nội) với bốn phương thức xét tuyển, có thể nhận thấy sự phân hóa rõ rệt theo khối ngành và phương thức tuyển sinh. Ở phương thức điểm thi THPT, điểm chuẩn cho thấy sức hút lớn ở các ngành kinh tế và dịch vụ, nổi bật là Marketing, Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – đều đạt 25,0 điểm, cao nhất trường. Nhóm ngành có điểm trung bình cao (23,0 – 24,5 điểm) gồm Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, phản ánh tính ổn định về nhu cầu nhân lực. Các ngành như Công nghệ vật liệu, Dệt may, Bảo hiểm, Khoa học dữ liệu có điểm thấp hơn, dao động 20,0 – 22,2 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh thấp hơn.

             Ở phương thức xét học bạ, điểm chuẩn nhìn chung cao và đồng đều, tập trung từ 26,75 – 27,75 điểm, tương đương khoảng 8,9 – 9,25 điểm/môn, thể hiện tiêu chí chọn lọc thí sinh có học lực giỏi. Các ngành Logistics, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, Quản trị kinh doanh tiếp tục giữ vị trí đầu với điểm cao nhất 27,75 – 27,625, trong khi sự chênh lệch giữa nhóm kỹ thuật và kinh tế không đáng kể, cho thấy tiêu chí đánh giá học lực tương đối đồng nhất.

       Với phương thức đánh giá năng lực và tư duy, thứ hạng ngành giữ ổn định so với điểm THPT: các ngành Marketing, Logistics, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành tiếp tục dẫn đầu với 81,25 (ĐGNL)  57,5 (ĐGTD) điểm. Chênh lệch giữa nhóm cao nhất và thấp nhất khá rõ – chẳng hạn, Logistics (81,25 điểm) cao hơn Bảo hiểm (68,5 điểm) tới gần 13 điểm, cho thấy sự chọn lọc mạnh ở các ngành “hot”. Đáng chú ý, Công nghệ thông tin  Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa duy trì mức điểm cao và ổn định (77,5 – 80,5 ĐGNL; 55,0 – 57,0 ĐGTD), thể hiện chất lượng đầu vào tốt và sức hút ổn định của nhóm ngành công nghệ.

 

               Dựa trên bảng điểm chuẩn của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định), có thể thấy mức độ cạnh tranh và phân hóa điểm thấp hơn rõ rệt so với cơ sở Hà Nội. Ở phương thức điểm thi THPT, hầu hết các ngành dao động quanh mức sàn, trong đó Marketing (23,0 điểm)  Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (23,5 điểm) có điểm cao nhất, còn lại đa phần chỉ đạt 19 – 22,5 điểm, cho thấy đầu vào dễ tiếp cận. Với xét học bạ, điểm chuẩn phổ biến từ 22,75 – 25,0 điểm, cao nhất thuộc các ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Cơ khí – Cơ điện tử, thấp nhất là Công nghệ thực phẩm (21,625 điểm). Ở phương thức đánh giá năng lực và tư duy, các ngành “hot” vẫn dẫn đầu với 70,0 điểm ĐGNL và 50,0 điểm ĐGTD, trong khi các ngành khác giữ ở mức sàn 67,5 và 47,5 điểm, độ chênh lệch giữa các ngành chỉ khoảng 3 – 3,5 điểm. Nhìn chung, cơ sở Nam Định có mức điểm chuẩn thấp và ổn định, mở ra cơ hội trúng tuyển rộng hơn, đặc biệt với nhóm ngành kỹ thuật và kinh tế cơ bản, thấp hơn cơ sở Hà Nội khoảng 2 – 3,5 điểm.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

               Quy định về độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (UNETI) cho cả hai cơ sở Hà Nội và Nam Định là rất nhỏ hoặc không có, tùy thuộc vào nhóm ngành. Theo nguyên tắc chung, các tổ hợp môn xét tuyển có giá trị ngang nhau trong cùng đợt xét tuyển. Tuy nhiên, đối với một số ngành thuộc Nhóm tổ hợp 1, trường có áp dụng độ chênh lệch: tổ hợp xét tuyển có môn Toán sẽ có điểm chuẩn thấp hơn 0.5 điểm so với tổ hợp còn lại. Sự khác biệt lớn nhất về điểm chuẩn giữa hai cơ sở đến từ chính sách ưu tiên, trong đó thí sinh đăng ký xét tuyển tại Cơ sở Nam Định được cộng thêm 2.5 điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển.

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

+ Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) là 18 điểm cho tất cả ngành ở hình thức này (thang điểm 30). 

+ Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ ≥ điểm sàn và được xác định theo mỗi ngành/tổ hợp. Ví dụ năm 2025, ngành lấy điểm trúng tuyển theo thi THPT đã được công bố cụ thể tại thông báo điểm trúng tuyển.

+ Có sự chênh lệch nhỏ giữa tổ hợp có môn Toán và tổ hợp khác: thông báo nói rõ độ chênh là +0,5 điểm nếu tổ hợp xét tuyển không có môn Toán. 

Phương thức xét học bạ THPT

+ Nhà trường đưa ra điều kiện xét học bạ như: điểm tổng kết ba môn trong tổ hợp xét tuyển của thí sinh phải ≥ một mức tối thiểu (ví dụ: tại cơ sở Hà Nội là ≥ 20 điểm, tại cơ sở Nam Định là ≥ 18 điểm).

+ Công thức chung:

trong đó  là điểm tổng kết môn i theo tổ hợp xét tuyển.

+ Sau khi tính điểm xét học bạ, ngành nào đạt hoặc vượt mức điểm trúng tuyển do trường công bố sẽ được trúng tuyển.

Phương thức xét kết quả các bài thi riêng (Đánh giá năng lực – ĐGNL hoặc Đánh giá tư duy – ĐGTD)

+ Trường công bố điểm sàn cho hình thức này: ví dụ năm 2025, ngưỡng xét theo ĐGNL là 65 điểm (thang 150) và theo ĐGTD là 45 điểm (thang 100) tại UNETI. 

+ Điểm trúng tuyển sẽ dựa vào kết quả bài thi tương ứng + ưu tiên (nếu có) + điều kiện phụ (nếu ngành yêu cầu) và thường cao hơn mức sàn.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 19 Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 23.2 Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17.5 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.2 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 26.2 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 25.8 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.8 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24.8 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 25.8 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.2 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19.5 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 22 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 26.5 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 26.5 Cơ sở Hà Nội

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   75 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   76 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh   75 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh   76 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing   75 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing   77 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại   75 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại   77 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   75 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   76 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm   75 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm   76 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán   75 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán   76 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán   75 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán   76 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu   75 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu   76 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   75 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   76 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   75 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   76 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin   75 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin   77 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   75 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   76 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   75 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   76 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   75 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   76 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   75 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   76 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   75 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   76 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá   75 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá   77 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   75 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   77 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   75 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   75 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   75 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   75 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   75 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may   75 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   75 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   77 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn   75 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn   77 Cơ sở Hà Nội

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   50 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   51 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh   50 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh   51 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing   50 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing   51 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại   50 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại   51 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   50 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   50.5 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm   50 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm   50.5 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán   50 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán   50.5 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán   50 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán   50.5 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu   50 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu   50.5 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   50 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   50.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   50 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   50.5 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin   50 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin   50.5 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   50 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   50.5 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   50 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   50.5 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   50 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   50.5 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   50 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   50.5 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   50 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   50.5 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá   50 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá   50.5 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   50 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   51 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   50 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   50 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   50 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   50 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   50 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may   50 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   50 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   51 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn   50 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn   51 Cơ sở Hà Nội

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp năm 2023

          Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp  chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 23 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 23.7 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 23 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 19 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17.5 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 23.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 22.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19.5 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   16.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh   17 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing   17 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại   17 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   16.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm   16.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán   16.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán   16.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu   16.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   16.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   16.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin   17 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   16.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   16.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   16.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   16.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   16.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa   17 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   17 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may   16.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   16.5 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   16.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn   16.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   16 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh   16.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing   16.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại   16.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   16 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm   16 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán   16 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu   16 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   16 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   16 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin   16.5 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   16 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   16.5 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   16.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   16 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   16.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa   16.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   16.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   16 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   16 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   16 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16 Cơ sở Nam Định
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   14.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh   15 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing   15 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại   15 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   14.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm   14.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán   14.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán   14.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu   14.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   14.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   14.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin   15 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   14.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   14.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   14.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   14.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   14.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa   15 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may   14.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   14.5 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   14.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   14.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn   14.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   14 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh   14.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing   14.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại   14.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   14 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm   14 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán   14 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu   14 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   14 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   14 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin   14.5 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   14 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   14.5 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   14.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   14 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   14.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa   14.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   14.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   14 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   14 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   14 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   14 Cơ sở Nam Định