I. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2025

Media VietJack

Media VietJack

(1) ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA TẤT CẢ CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH QUY VỀ THANG ĐIỂM 30.

(2) THÍ SINH TRÚNG TUYỂN PHẢI ĐỦ CÁC ĐIỀU KIỆN SAU:

- TỐT NGHIỆP THPT:

- ĐẠT NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO QUY ĐỊNH TRONG THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG;

CÓ ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐẠT ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO NGÀNH CÔNG BỐ.

2. Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025

Ngưỡng đảm bảo chất lượng trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2025

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

III. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 24.25  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 27.5  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 27.34  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 27.2  
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.25  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.18  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 24.1  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 26  
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 25.99  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 25.12  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 27.83  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.13  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.9  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 19.05  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 24.3  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 25.24  
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 27.43  
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 26.5  
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 25.17  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 26  
21 7229040 Văn hoá học C00; D15; C14; D66 24.25  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 25.41  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 24.25  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 25.8  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 25.33  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 19  
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường A00; D07; B00 21.3  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 20.1  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 21.35  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 17.2  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.68  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 21.15  

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 23 Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 28 Giỏi
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.3 Khá hoặc Giỏi
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 29 Giỏi
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 26.45 Giỏi
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.4 Giỏi
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 28.84 Giỏi
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 27.5 Giỏi
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 28 Giỏi
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.1 Giỏi
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.1 Giỏi
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25 Khá hoặc Giỏi
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 25.25 Khá hoặc Giỏi
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 27.1 Giỏi
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 26.7 Giỏi
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 23.75 Giỏi
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 24  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 24.25  
21 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 23.75  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 26.25  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 23.75  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 26.9  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 26.45  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 24  
28 7440112 Hóa học A00; D07; B00 23.7  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 19  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 19  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.75  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 19  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)   670  
2 7229030 Văn học   670  
3 7229040 Văn hóa học   600  
4 7310401 Tâm lý học   750  
5 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)   650  
6 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)   600  
7 7320101 Báo chí   780  
8 7320108 Quan hệ công chúng   700  
9 7420201 Công nghệ Sinh học   680  
10 7440112 Hóa học   720  
11 7460108 Khoa học dữ liệu   700  
12 7480201 Công nghệ thông tin   700  
13 7520401 Vật lý kỹ thuật   700  
14 7760101 Công tác xã hội   630  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2023

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 20 NK2 >= 8.25;TTNV <= 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 25.02 TTNV <= 11
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 25.33 VA >= 8;TTNV <= 6
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C02; D66; C19 25.8 VA >= 8.25;TTNV <= 3
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 20.63 NK6 >= 7.25;TTNV <= 1
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 24.96 TO >= 8.4;TTNV <= 3
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 21.4 TO >= 6.4;TTNV <= 5
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 24.7 LI >= 7.5;TTNV <= 7
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 25.02 HO >= 8.25;TTNV <= 7
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 22.35 SI >= 5.75;TTNV <= 5
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 25.92 VA >= 8;TTNV <= 3
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 27.58 SU >= 8.75;TTNV <= 9
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 24.63 DI >= 7.75;TTNV <= 3
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 22.2 NK4 >= 6.5;TTNV <= 1
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 23.5 TO >= 8;TTNV <= 1
16 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý C00; C19; C20 25.8 VA >= 7.75;TTNV <= 12
17 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 22.3 TTNV <= 5
18 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 22.25 SU >= 4.5;TTNV <= 3
19 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 23.34 VA >= 6.25;TTNV <= 10
20 7229040 Văn hoá học C00; D15; C14; D66 21.35 VA >= 7;TTNV <= 6
21 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 23 TTNV <= 9
22 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 19.5 DI >= 6.5;TTNV <= 4
23 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 20.5 VA >= 6.75;TTNV <= 2
24 7320101 Báo chí C00; D15; C14; D66 24.77 VA >= 9;TTNV <= 6
25 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; A01; B03 16.85 TO >= 5;TTNV <= 2
26 7440112 Hóa học A00; D07; B00 17.8 HO >= 6.75;TTNV <= 2
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 21.15 TO >= 7.4;TTNV <= 1
28 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 15.35 LI >= 4.5;TTNV <= 3
29 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 21.75 VA >= 5;TTNV <= 3
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; A01; B03 15.9 TO >= 5.4;TTNV <= 2

B. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

C. Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng công bố điểm sàn xét tuyển 2023

Điểm sàn xét tuyển năm 2023 của trường đại học Sư phạm - đại học Đà Nẵng công bố ngay dưới đây:

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng công bố điểm sàn xét tuyển 2023

III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

1

Công nghệ Sinh học

15

2

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa phân tích môi trường

15

3

Công nghệ thông tin

15

4

Văn học

15

5

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

15

6

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

16

7

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

16

8

Văn hoá học

15

9

Tâm lý học

16

10

Công tác xã hội

15

11

Báo chí

16

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

13

Vật lý kỹ thuật

15