I. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24.03 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23.85 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05 | 24.42 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23.77 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | 22.2 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 23.21 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.47 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | 26.83 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | 24.44 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | 19.5 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22.55 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.15 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 24 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 25 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15 | |
| 28 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24.03 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 23.85 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 23.77 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01 | 22.2 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11 | 23.21 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 26.47 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07 | 26.83 | Điểm đã quy đổi |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | Điểm đã quy đổi |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12 | 24.44 | Điểm đã quy đổi |
| 14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07 | 19.5 | Điểm đã quy đổi |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 22.55 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 21.15 | Điểm đã quy đổi |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 22 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 27 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 24.03 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 25.73 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.85 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.73 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.77 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.2 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.21 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 21.8 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.75 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.47 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.67 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.44 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.5 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 22.55 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 21.15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 24 | 7460101 | Toán học | 20.5 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23.85 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05 | 24.42 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23.77 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | 22.2 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 23.21 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.47 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | 26.83 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | 24.44 | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | 19.5 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22.55 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.15 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15 | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị Du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5140202 | Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) | M00;M01;M03 | 17 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | M00;M01;M03 | 19 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00;A01;C00;D01 | 19 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00;T01;T02;T03 | 19 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;A02;D01 | 19 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00;C03;D01;D14 | 19 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00;C03;D14 | 19 | |
| 8 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01;D14;D15 | 19 | |
| 9 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00;A02;B00 | 19 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D10;A01 | 15 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01 | 15 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01 | 15 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01 | 15 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;D01 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01 | 15 | |
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01 | 15 | |
| 18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00;A01;D01 | 15 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00;A01 | 15 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hải Dương mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Hải Dương năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hải Dương 2026
Học phí Đại học Hải Dương năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2025 mới nhất