I. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; C19; C20; D66 | 37.21 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; C19; C20; D66 | 37.21 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 34.03 | |
| 2 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 28 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; C19; C20; D66 | 36.03 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; C19; C20; D66 | 35.99 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08 | 33.48 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08 | 33.42 | Kết hợp kết quả học tập lớp 12 với năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T08 | 27.83 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T08 | 27.87 | Kết hợp kết quả học tập lớp 12 với năng khiếu |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; C19; C20; D66 | 37.21 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội 2026
Học phí Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội năm 2023 mới nhất