Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)

- Mã trường: QHX

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

- SĐT: 0243.8585.237

- Email: contact@ussh.edu.vn

- Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

1.2 Điều kiện xét tuyển

 Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.3 Quy chế

Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 x 2) x ¾ + Điểm khuyến khích (nếu có).

Trong đó, Điểm môn 3 là điểm của môn thi được nhân 2 đã quy định theo từng ngành tại bảng trên. Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định mới nhất của Bộ GDĐT.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng) sẽ được công bố chi tiết trong thông tin tuyển sinh chính thức.

Trong quá trình xét tuyển sẽ có độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Trường ĐHKHXH&NV sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và phổ điểm thi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
2 QHX02 Chính trị học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
3 QHX03 Công tác xã hội D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
5 QHX05 Đông Nam Á học D01; D09; D10; D11; D14; D15  
6 QHX06 Đông phương học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04  
7 QHX07 Hán Nôm D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00  
8 QHX08 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2  
9 QHX09 Khoa học quản lý D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
10 QHX10 Lịch sử D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
11 QHX11 Lưu trữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
12 QHX12 Ngôn ngữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
13 QHX13 Nhân học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
14 QHX14 Nhật Bản học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01  
15 QHX15 Quan hệ công chúng D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
16 QHX16 Quản lý thông tin D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D11; D14; D15  
18 QHX18 Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D11; D14; D15  
19 QHX19 Quản trị văn phòng D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
20 QHX20 Quốc tế học D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
21 QHX21 Tâm lý học D01; D09; D10; D11; D14; D15  
22 QHX22 Thông tin - Thư viện D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
23 QHX23 Tôn giáo học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
24 QHX24 Triết học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
25 QHX25 Văn hóa học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
26 QHX26 Văn học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
27 QHX27 Việt Nam học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
28 QHX28 Xã hội học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

2.3 Quy chế

Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã bài thi đánh giá năng lực dùng để xét tuyển sẽ được công bố tại thông tin tuyển sinh chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí Q00  
2 QHX02 Chính trị học Q00  
3 QHX03 Công tác xã hội Q00  
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) Q00  
5 QHX05 Đông Nam Á học Q00  
6 QHX06 Đông phương học Q00  
7 QHX07 Hán Nôm Q00  
8 QHX08 Hàn Quốc học Q00  
9 QHX09 Khoa học quản lý Q00  
10 QHX10 Lịch sử Q00  
11 QHX11 Lưu trữ học Q00  
12 QHX12 Ngôn ngữ học Q00  
13 QHX13 Nhân học Q00  
14 QHX14 Nhật Bản học Q00  
15 QHX15 Quan hệ công chúng Q00  
16 QHX16 Quản lý thông tin Q00  
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
18 QHX18 Quản trị khách sạn Q00  
19 QHX19 Quản trị văn phòng Q00  
20 QHX20 Quốc tế học Q00  
21 QHX21 Tâm lý học Q00  
22 QHX22 Thông tin - Thư viện Q00  
23 QHX23 Tôn giáo học Q00  
24 QHX24 Triết học Q00  
25 QHX25 Văn hóa học Q00  
26 QHX26 Văn học Q00  
27 QHX27 Việt Nam học Q00  
28 QHX28 Xã hội học Q00  
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) Q00  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02) và do Hội đồng tuyển sinh quyết định.

e) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; các ngành/CTĐT thí sinh được đăng ký xét tuyển do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02).

f) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

 *Trường ĐHKHXH&NV chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với thí sinh thuộc các điểm a, b, c, d, e.

Phụ lục 2

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VỚI ĐỐI TƯỢNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT NẶNG

(ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-XHNV ngày 8 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn)

TT

Mã ngành

Tên ngành học

Chỉ tiêu: Đối tượng dân tộc thiểu số

Chỉ tiêu: Đối tượng học sinh khuyết tật nặng

1

QHX02

Chính trị học

01

01

2

QHX03

Công tác xã hội

01

02

3

QHX10

Lịch sử

01

01

4

QHX11

Lưu trữ học

01

01

5

QHX12

Ngôn ngữ học

01

 

6

QHX13

Nhân học

01

01

7

QHX22

Thông tin - Thư viện

01

01

8

QHX23

Tôn giáo học

01

01

9

QHX24

Triết học

01

01

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí    
2 QHX02 Chính trị học    
3 QHX03 Công tác xã hội    
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)    
5 QHX05 Đông Nam Á học    
6 QHX06 Đông phương học    
7 QHX07 Hán Nôm    
8 QHX08 Hàn Quốc học    
9 QHX09 Khoa học quản lý    
10 QHX10 Lịch sử    
11 QHX11 Lưu trữ học    
12 QHX12 Ngôn ngữ học    
13 QHX13 Nhân học    
14 QHX14 Nhật Bản học    
15 QHX15 Quan hệ công chúng    
16 QHX16 Quản lý thông tin    
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
18 QHX18 Quản trị khách sạn    
19 QHX19 Quản trị văn phòng    
20 QHX20 Quốc tế học    
21 QHX21 Tâm lý học    
22 QHX22 Thông tin - Thư viện    
23 QHX23 Tôn giáo học    
24 QHX24 Triết học    
25 QHX25 Văn hóa học    
26 QHX26 Văn học    
27 QHX27 Việt Nam học    
28 QHX28 Xã hội học    
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến)    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN mới nhất: