Đề án tuyển sinh trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
Video giới thiệu trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
A. Giới thiệu trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
- Tên trường: Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
- Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affairs (ULSA)
- Mã trường: DLX
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: 43 Trần Duy Hưng, phường Yên Hoà, Hà Nội
- SĐT: 043.5564584
- Website: http://www.ulsa.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ULSAHaNoi/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội) năm 2026
1.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D09; D15 |
|
| 2 |
7310101A |
Kinh tế lao động |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 3 |
7310101B |
Kinh tế số |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 4 |
7310401A |
Tâm lý học |
C00; D01; D14; X74 |
|
| 5 |
7310401B |
Tâm lý học học đường |
C00; D01; D14; X74 |
|
| 6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 7 |
7340101B |
Marketing |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 8 |
7340101C |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 9 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng |
A01; C01; D01; X25 |
|
| 10 |
7340201B |
Công nghệ tài chính |
A01; C01; D01; X25 |
|
| 11 |
7340204A |
Bảo hiểm |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 12 |
7340204B |
Tài chính và Quản trị rủi ro |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 13 |
7340204C |
Đầu tư tài chính |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 14 |
7340207 |
Bảo hiểm - Tài chính |
A01; D01; X21; X25 |
|
| 15 |
7340301A |
Kế toán |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 16 |
7340301B |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 17 |
7340301C |
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 19 |
7340404A |
Quản trị nhân lực |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 20 |
7340404B |
Quản trị nhân lực số |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 21 |
7340404C |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 22 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A01; D01; D07; X25 |
|
| 23 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A01; D01; X01; X25 |
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; D01; X06; X25 |
|
| 25 |
7760101A |
Công tác xã hội |
C00; D01; D14; X70 |
|
| 26 |
7760101B |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
C00; D01; D14; X70 |
|
| 27 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01; D01; X17; X25 |
|
| 28 |
7810103B |
Quản trị khách sạn |
A01; D01; X17; X25 |
|
2.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D09; D15 |
|
| 2 |
7310101A |
Kinh tế lao động |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 3 |
7310101B |
Kinh tế số |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 4 |
7310401A |
Tâm lý học |
C00; D01; D14; X74 |
|
| 5 |
7310401B |
Tâm lý học học đường |
C00; D01; D14; X74 |
|
| 6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 7 |
7340101B |
Marketing |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 8 |
7340101C |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 9 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng |
A01; C01; D01; X25 |
|
| 10 |
7340201B |
Công nghệ tài chính |
A01; C01; D01; X25 |
|
| 11 |
7340204A |
Bảo hiểm |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 12 |
7340204B |
Tài chính và Quản trị rủi ro |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 13 |
7340204C |
Đầu tư tài chính |
A01; C04; D01; X25 |
|
| 14 |
7340207 |
Bảo hiểm - Tài chính |
A01; D01; X21; X25 |
|
| 15 |
7340301A |
Kế toán |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 16 |
7340301B |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 17 |
7340301C |
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA |
A01; C03; D01; X25 |
|
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01; D01; X05; X25 |
|
| 19 |
7340404A |
Quản trị nhân lực |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 20 |
7340404B |
Quản trị nhân lực số |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 21 |
7340404C |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 22 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A01; D01; D07; X25 |
|
| 23 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A01; D01; X01; X25 |
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; D01; X06; X25 |
|
| 25 |
7760101A |
Công tác xã hội |
C00; D01; D14; X70 |
|
| 26 |
7760101B |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
C00; D01; D14; X70 |
|
| 27 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01; D01; X17; X25 |
|
| 28 |
7810103B |
Quản trị khách sạn |
A01; D01; X17; X25 |
|
3.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 2 |
7310101A |
Kinh tế lao động |
Q00 |
|
| 3 |
7310101B |
Kinh tế số |
Q00 |
|
| 4 |
7310401A |
Tâm lý học |
Q00 |
|
| 5 |
7310401B |
Tâm lý học học đường |
Q00 |
|
| 6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 7 |
7340101B |
Marketing |
Q00 |
|
| 8 |
7340101C |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
Q00 |
|
| 9 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng |
Q00 |
|
| 10 |
7340201B |
Công nghệ tài chính |
Q00 |
|
| 11 |
7340204A |
Bảo hiểm |
Q00 |
|
| 12 |
7340204B |
Tài chính và Quản trị rủi ro |
Q00 |
|
| 13 |
7340204C |
Đầu tư tài chính |
Q00 |
|
| 14 |
7340207 |
Bảo hiểm - Tài chính |
Q00 |
|
| 15 |
7340301A |
Kế toán |
Q00 |
|
| 16 |
7340301B |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
Q00 |
|
| 17 |
7340301C |
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA |
Q00 |
|
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
Q00 |
|
| 19 |
7340404A |
Quản trị nhân lực |
Q00 |
|
| 20 |
7340404B |
Quản trị nhân lực số |
Q00 |
|
| 21 |
7340404C |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
Q00 |
|
| 22 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Q00 |
|
| 23 |
7380107 |
Luật kinh tế |
Q00 |
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 25 |
7760101A |
Công tác xã hội |
Q00 |
|
| 26 |
7760101B |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
Q00 |
|
| 27 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Q00 |
|
| 28 |
7810103B |
Quản trị khách sạn |
Q00 |
|
4.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
| 2 |
7310101A |
Kinh tế lao động |
K00 |
|
| 3 |
7310101B |
Kinh tế số |
K00 |
|
| 4 |
7310401A |
Tâm lý học |
K00 |
|
| 5 |
7310401B |
Tâm lý học học đường |
K00 |
|
| 6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh |
K00 |
|
| 7 |
7340101B |
Marketing |
K00 |
|
| 8 |
7340101C |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
K00 |
|
| 9 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng |
K00 |
|
| 10 |
7340201B |
Công nghệ tài chính |
K00 |
|
| 11 |
7340204A |
Bảo hiểm |
K00 |
|
| 12 |
7340204B |
Tài chính và Quản trị rủi ro |
K00 |
|
| 13 |
7340204C |
Đầu tư tài chính |
K00 |
|
| 14 |
7340207 |
Bảo hiểm - Tài chính |
K00 |
|
| 15 |
7340301A |
Kế toán |
K00 |
|
| 16 |
7340301B |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
K00 |
|
| 17 |
7340301C |
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA |
K00 |
|
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
K00 |
|
| 19 |
7340404A |
Quản trị nhân lực |
K00 |
|
| 20 |
7340404B |
Quản trị nhân lực số |
K00 |
|
| 21 |
7340404C |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
K00 |
|
| 22 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
K00 |
|
| 23 |
7380107 |
Luật kinh tế |
K00 |
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 25 |
7760101A |
Công tác xã hội |
K00 |
|
| 26 |
7760101B |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
K00 |
|
| 27 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
K00 |
|
| 28 |
7810103B |
Quản trị khách sạn |
K00 |
|
5.1 Đối tượng
Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 2 |
7310101A |
Kinh tế lao động |
|
|
| 3 |
7310101B |
Kinh tế số |
|
|
| 4 |
7310401A |
Tâm lý học |
|
|
| 5 |
7310401B |
Tâm lý học học đường |
|
|
| 6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 7 |
7340101B |
Marketing |
|
|
| 8 |
7340101C |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
|
|
| 9 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 10 |
7340201B |
Công nghệ tài chính |
|
|
| 11 |
7340204A |
Bảo hiểm |
|
|
| 12 |
7340204B |
Tài chính và Quản trị rủi ro |
|
|
| 13 |
7340204C |
Đầu tư tài chính |
|
|
| 14 |
7340207 |
Bảo hiểm - Tài chính |
|
|
| 15 |
7340301A |
Kế toán |
|
|
| 16 |
7340301B |
Phân tích dữ liệu trong kế toán |
|
|
| 17 |
7340301C |
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA |
|
|
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
|
| 19 |
7340404A |
Quản trị nhân lực |
|
|
| 20 |
7340404B |
Quản trị nhân lực số |
|
|
| 21 |
7340404C |
Quản trị nhân lực và văn phòng |
|
|
| 22 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
|
|
| 23 |
7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 25 |
7760101A |
Công tác xã hội |
|
|
| 26 |
7760101B |
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi |
|
|
| 27 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 28 |
7810103B |
Quản trị khách sạn |
|
|
vi. Xét tuyển dự bị đại học dân tộc
6.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lao động Xã hội mới nhất: