Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

- Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

- Tên tiếng Anh: The University of Science (VNUHCM – US)

- Mã trường: QST

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học và cao đẳng – Sau Đại học – Liên thông Đại học – Cử nhân Văn bằng 2

- Địa chỉ:  227 đường Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

- SĐT: (84) 286 2884 499 - (84) 287 3089 899

- Email: webmaster@hcmut.edu.vn

- Website:  https://www.hcmus.edu.vn/

- Facebook:  www.facebook.com/us.vnuhcm/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2026

1. Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1:

Phương thức 1a (Mã phương thức xét tuyển: 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT về việc ban hành quy chế tuyển sinh đại học chính quy ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ GD&ĐT và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. (thông báo sau)

Phương thức 1b (Mã phương thức xét tuyển: 410): Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp THPT của nước ngoài dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh. Phương thức này chỉ dành cho các chương trình đào tạo theo đề án (chương trình tiên tiến, chương trình tăng cường tiếng Anh). (thông báo sau)

Phương thức 2 (Mã phương thức xét tuyển: 500):

Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 (thông báo sau)

2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

  • Tất cả điểm tổ hợp của kết quả điểm thi THPT 2026, điểm tổ hợp của học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 sẽ được chuẩn hóa về thang điểm 30 khi áp dụng vào công thức kết hợp. Điểm trúng tuyển sẽ được chuẩn hóa và công bố ở mức điểm theo quy định của ĐHQG-HCM (chi tiết xem thông báo cho từng phương thức của Trường).
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức sẽ được thông báo theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu 2026 Phương thức xét tuyển Mã – Tổ hợp xét tuyển học bạ / điểm thi THPT 2026)
1 7420101 Sinh học 215

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

2 7420101_DKD Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

3 7420201 Công nghệ Sinh học 200

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 160

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học

B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học

X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học

X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học

5 7440102_DKD Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 140

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) 220

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

7 7440107 Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

8 74401a1 Công nghệ bán dẫn 70

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

9 7440112 Hoá học 230

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

10 7440112_DKD Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp

X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp

11 7440122 Khoa học Vật liệu 150

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

12 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

13 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) 140

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A07: Toán – Lịch sử – Địa lý

C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý

C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý

D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh

14 7440228 Hải dương học 50

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

15 7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A02: Toán – Vật lý – Sinh học

A04: Toán – Vật lý – Địa lý

C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn

X06: Toán – Vật lý – Tin học

16 7440301 Khoa học Môi trường 125

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

17 7440301_DKD Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

B00: Toán – Sinh học – Hóa học

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

X10: Toán – Hóa học – Tin học

X14: Toán – Sinh học – Tin học

18 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 180

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

19 7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

20 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

21 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) 80

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

22 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B00: Toán – Hóa học – Sinh học

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

23 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 90

Phương thức 1a: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Bộ GDĐT

Phương thức 1b: Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12.

A00: Toán – Vật lý – Hóa học

A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh

B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

X06: Toán – Vật lý – Tin học

X26: Toán –

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học tự nhiên- Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất: