A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020
1. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT quốc gia
|
Tên ngành |
Tổ Hợp Môn |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, D01 |
16 |
|
Quản trị lữ hành : Quản trị khách sạn |
C00 |
17 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
A00, A01, D01 |
16 |
|
Thiết kế đa phương tiện |
C00 |
17 |
|
Báo chí đa phương tiện |
||
|
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01 |
15 |
|
Marketing |
||
|
Thương mại điện tử |
C00 |
16 |
|
Tài chính và đầu tư |
||
|
Tổ chức và nhân lực |
||
|
Kinh tế |
A00, A01, D01 |
15 |
|
Kinh tế quốc tế |
16 |
|
|
Kinh tế đầu tư |
C00 |
|
|
Luật kinh tế |
A00, A01, C00, D01 |
15 |
|
Tâm lý học |
15 |
|
|
Tham vấn – Trị liệu: Tâm lý ứng dụng trong hôn nhân gia đình |
||
|
Luật |
15 |
|
|
Luật hành chính |
||
|
Luật kinh tế |
||
|
Luật dân sự |
||
|
Công tác xã hội |
14 |
|
|
Giới và phát triển |
14 |
2. Điểm chuẩn xét theo học bạ THPT
|
Tên Ngành |
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển |
Điểm Chuẩn |
|
Giới và Phát Triển |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối C |
||
|
Khối D1 |
||
|
Truyền Thông Đa Phương Tiện |
Khối A |
18,5 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
19,5 |
|
|
Quản Trị Kinh Doanh |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
19 |
|
|
Công Tác Xã Hội |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối C |
||
|
Khối D1 |
||
|
Luật |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối C |
||
|
Khối D1 |
||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Khối A |
19 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
20 |
|
|
Luật Kinh Tế |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
||
|
Kinh Tế |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
||
|
Tâm Lý Học |
Khối A |
18 |
|
Khối A1 |
||
|
Khối D1 |
||
|
Khối C |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Phụ nữ Việt Nam mới nhất:
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2023 mới nhất