Mã trường: HPN

Tên trường: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy

Tên viết tắt: VWA

Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội

Website: www.hvpnvn.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7310101
Kinh tế
190
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HN Q00
2
7310101TA
Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế)
35
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HN Q00
3
7310109
Kinh tế số
120
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HN Q00
4
7310399
Giới và Phát triển
150
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D09, D14, D15
ĐGNL HN Q00
5
7310401
Tâm lý học
190
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
6
7320104
Truyền thông đa phương tiện
200
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
7
7320104XH
Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện)
70
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
8
7340101
Quản trị kinh doanh
190
Ưu TiênĐGNL SPHN  
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HN Q00
9
7340101TA
Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh)
30
Ưu TiênĐGNL SPHN  
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HN Q00
10
7340115
Marketing
180
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HN Q00
11
7380101
Luật
180
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, D01, C00, D14, D15
ĐGNL HN Q00
12
7380107
Luật kinh tế
120
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, D01, C00, D14, D15
ĐGNL HN Q00
13
7480201
Công nghệ thông tin
250
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HN Q00
14
7480201GA
Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin)
70
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HN Q00
15
7760101
Công tác xã hội
220
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
16
7760101DV
Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội)
80
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
17
7760101PH
Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)
70
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
18
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
160
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HN Q00
19
7810103PH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)
70
Ưu Tiên
ĐGNL SPHN
 
ĐT THPT- Học Bạ A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HN Q00

Học phí chính thức Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 - 2026

Học viện Phụ nữ Việt Nam đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2025. Theo đó, học phí được tính theo số tín chỉ sinh viên đăng ký trong từng học kỳ, khác nhau giữa các chương trình đào tạo.
 

- Chương trình đại học chính quy và vừa học vừa làm

+ Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Luật, Luật kinh tế, Kinh tế, Kinh tế số, Marketing, Du lịch lữ hành, Tâm lý học: 529.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện: 548.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Công tác xã hội, Giới và Phát triển: 499.000 đồng/tín chỉ.

+ Chương trình Quản trị kinh doanh hệ chất lượng cao  Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh: 899.000 đồng/tín chỉ.

Như vậy, mức học phí bình quân 1 năm (khoảng 35 tín chỉ) của sinh viên hệ đại học chính quy dao động từ 17,5 triệu – 31,5 triệu đồng, tùy ngành học.
 

- Chương trình cao học: 

Đối với bậc sau đại học, học phí Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 được quy định rõ theo từng chương trình. Ở hệ thạc sĩ, mức thu dao động từ 899.000 – 950.000 đồng/tín chỉ, trong đó các ngành Quản trị kinh doanh, Công tác xã hội, Luật và Kinh tế học (dự kiến) áp dụng mức 899.000 đồng/tín chỉ, còn ngành Tâm lý học lâm sàng cao hơn với 950.000 đồng/tín chỉ. Tính theo toàn khóa khoảng 60 tín chỉ, học viên cao học sẽ chi trả từ 54 – 57 triệu đồng. Trong khi đó, chương trình đào tạo tiến sĩ có mức học phí 1.250.000 đồng/tín chỉ, áp dụng cho ngành Quản trị kinh doanh và Công tác xã hội. Với yêu cầu tối thiểu 90 tín chỉ, tổng chi phí toàn khóa tiến sĩ ước khoảng 112,5 triệu đồng.

- Các chi phí khác: 

Phí ở ký túc xá dao động:

+ Nhà A1: 270.000 đồng/sinh viên/tháng (chưa bao gồm điện, nước).

+ Nhà A2: 500.000 đồng/sinh viên/tháng.

+ Ngoài ra, sinh viên còn phải đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn và các khoản phí dịch vụ khác theo quy định chung.

- Chính sách ưu đãi

+ Sinh viên nộp toàn bộ học phí ngay khi nhập học hoặc trong tuần đầu tiên của học kỳ I sẽ được giảm 5% tổng học phí của cả năm học.

+ Học viên cao học và nghiên cứu sinh là cựu sinh viên Học viện hoặc cán bộ Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cũng được giảm 5% học phí.

Như vậy, học phí Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 được đánh giá ở mức trung bình – khá hợp lý, có sự phân hóa rõ giữa chương trình đại trà, chất lượng cao và sau đại học. So với mặt bằng chung, đây là một trong những cơ sở có chính sách ưu đãi khá tốt cho sinh viên.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025