A. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 | |
| 3 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 20.25 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 16 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 23.5 | |
| 7 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 | |
| 10 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 | |
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 18.5 | |
| 12 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 | |
| 16 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 17 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 18 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 21 | Cơ sở TPHCM |
| 19 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18 | |
| 23 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 | |
| 24 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 | |
| 25 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 15 | Cơ sở TPHCM |
| 26 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 27 | |
| 28 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 | |
| 29 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 30 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 31 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |
| 33 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 23.75 | |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 17 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 36 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 22.25 | Cơ sở TPHCM |
| 37 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 | |
| 38 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 24.25 | |
| 39 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 41 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 24.5 | Cơ sở TPHCM |
| 42 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 19.75 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 23.25 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 26.75 | |
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.5 | |
| 3 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 25.5 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 25 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 23 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 27.5 | |
| 7 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 24 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 25 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 22 | |
| 10 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 24.5 | |
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C20 | 25.5 | |
| 12 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 22.5 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 27.75 | |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 25.75 | |
| 15 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 16 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 17 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 18 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 23.5 | |
| 19 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 24.5 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 21.5 | |
| 21 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 22.5 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 24.5 | |
| 23 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 25.5 | |
| 24 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 22 | Cơ sở TPHCM |
| 25 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 23 | Cơ sở TPHCM |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 28 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 0 | |
| 28 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 29 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 30 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 28.75 | |
| 31 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 29.75 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 26.75 | |
| 33 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 36 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 28 | |
| 37 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 0 | |
| 38 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 39 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 27 | Cơ sở TPHCM |
| 41 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 22.5 | |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 26 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 75 | ||
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 75 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 75 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 85 | ||
| 5 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 75 | ||
| 6 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 75 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 80 | ||
| 8 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 80 | Cơ sở TPHCM | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 75 | ||
| 10 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 75 | ||
| 11 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 75 | Cơ sở TPHCM | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 85 | ||
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 85 | ||
| 14 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 15 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | ||
| 16 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 75 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 |
D. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 600 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 600 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 680 | ||
| 5 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 600 | ||
| 6 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 600 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 640 | ||
| 8 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 640 | Cơ sở TPHCM | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 600 | ||
| 10 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 600 | ||
| 11 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 600 | Cơ sở TPHCM | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 680 | ||
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 680 | ||
| 14 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 15 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | ||
| 16 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 600 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 680 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nội vụ Hà Nội mới nhất: