Mã trường: DDK

Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic

Tên viết tắt: DUT

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Website: https://dut.udn.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2026

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 65 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480106 100 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
4 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
5 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 7480201 80 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tiếng Nhật
- Toán + Tin học + Tiếng Nhật
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 45 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Ngữ văn
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510202 180
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
9 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
7510202 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của
Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
10 7510601 Quản lý công nghiệp 7510601 120 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 110 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 170 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520115 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
16 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
18 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 60
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520130 110
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
20 7520201 Kỹ thuật Điện 7520201 280 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
22 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
3. Xét tuyển theo kết quả
thi ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
23 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử - viễn thông 7520207 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
24 7520215 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215 45 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
25 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 150 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của Đại học
Bách khoa Hà Nội.
26 7520301 Kỹ thuật Hóa học 7520301 200 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 7520320 60 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
- Toán + Hóa học + Sinh học
- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
29 7580101 Kiến trúc 7580101 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Mỹ thuật
- Toán + Ngữ văn + Mỹ thuật
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 180 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 120 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
33 7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580203 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
35 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
36 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
37 7580301 Kinh tế xây dựng 7580301 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
- Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
38 7580302 Quản lý xây dựng 7580302 120 1. Xét tuyển thẳng theo
Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
- Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
39 7520503 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ 7520503 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
40 7580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 7580204 50 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế
tuyển sinh của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
41 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) 7480201 40 1. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Tin học + Tiếng Anh
2. Xét tuyển theo kết quả
thi ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.
42 7520103F Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Học tập doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh) (dự kiến mở mới) 7520103 45 1. Xét tuyển theo kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Toán + Vật lí + Hóa học
- Toán + Vật lí + Tiếng Anh
- Toán + Vật lí + Tin học
- Toán + Vật lí + Công nghệ
công nghiệp
2. Xét tuyển theo kết quả thi
ĐGTD năm 2026 của
Đại học Bách khoa Hà Nội.

Học phí chính thưc Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2025 - 2026 (mới nhất)

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng vừa công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025–2026. Mức học phí có sự thay đổi tùy theo ngành học, chương trình đào tạo và khóa tuyển sinh. Dưới đây là chi tiết học phí từng chương trình:

- Học phí chương trình đại học chính quy (theo tín chỉ)

Khóa tuyển sinh Chương trình/Nhóm ngành Học phí (VNĐ/tín chỉ)
2020, 2021 Truyền thống 490.000
2022 Truyền thống – ngành 1 480.000
2022 Truyền thống – ngành 2 440.000
2023, 2024, 2025 Truyền thống – ngành 1 700.000
2023, 2024, 2025 Truyền thống – ngành 2 660.000

 - Chương trình đào tạo liên thông: 

Hình thức liên thông Học phí (VNĐ/tín chỉ)
Từ cao đẳng lên đại học 390.000
Từ trung cấp lên đại học 340.000

- Chương trình chất lượng cao (CLC): 

Khóa / Chương trình Học phí
2020, 2021 – Ngành Kiến trúc 1.025.000 VNĐ/tín chỉ
2020, 2021 – Các ngành còn lại 910.000 VNĐ/tín chỉ
2020, 2021 – PFIEV 26.300.000 VNĐ/năm học
2022 trở về sau – CLC 640.000 VNĐ/tín chỉ

- Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh: Học phí: 894.000 VNĐ/tín chỉ.

- Học phần Giáo dục thể chất & Giáo dục quốc phòng:

+ Giáo dục thể chất: 495.000 VNĐ/học phần.

+ Giáo dục quốc phòng: Theo quy định của Bộ Quốc phòng và Đại học Đà Nẵng.

Lưu ý:

+ Học phí trên chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: học lại, học cải thiện điểm, học kỳ hè, và các khoản dịch vụ khác.

+ Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí  học bổng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

So với nhiều trường đại học kỹ thuật trên cả nước, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng có chính sách học phí rõ ràng, phân bậc theo từng loại chương trình và từng khóa tuyển sinh. Với mức học phí tăng nhẹ ở các khóa sau năm 2022, sinh viên cũng sẽ được hưởng các điều kiện học tập và cơ sở vật chất ngày càng được đầu tư nâng cao.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2025