| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
65 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn - Toán + Sinh học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201 |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn - Toán + Sinh học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
100 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
200 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 5 |
7480201B |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
7480201 |
80 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tiếng Nhật - Toán + Tin học + Tiếng Nhật 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 7 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
7510105 |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Ngữ văn - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Ngữ văn 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 8 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
180 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
|
| 9 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: - Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; - Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; - Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. |
7510202 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
7510701 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103 |
110 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103 |
50 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
170 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 16 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
7520115 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 18 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
7520122 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
110 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
280 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
200 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 22 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 23 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử - viễn thông |
7520207 |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 24 |
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 25 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
150 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 26 |
7520301 |
Kỹ thuật Hóa học |
7520301 |
200 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 27 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Tiếng Anh - Toán + Hóa học + Sinh học - Toán + Hóa học + Ngữ văn 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 29 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580101 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Mỹ thuật - Toán + Ngữ văn + Mỹ thuật |
| 30 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
180 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 31 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 32 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 33 |
7580203 |
Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
7580203 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 34 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 35 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
7580212 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 36 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
7580213 |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 37 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp - Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 38 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp - Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 39 |
7520503 |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
7520503 |
50 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 40 |
7580204 |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
7580204 |
50 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 41 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) |
7480201 |
40 |
1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Tin học + Tiếng Anh 2. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |
| 42 |
7520103F |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Học tập doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh) (dự kiến mở mới) |
7520103 |
45 |
1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: - Toán + Vật lí + Hóa học - Toán + Vật lí + Tiếng Anh - Toán + Vật lí + Tin học - Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp 2. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội. |