Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí,...
Đề án tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
A. Giới thiệu trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
- Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang (DUT)
- Mã trường: DDK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: 0236 3842308 - 0236.3620999
- Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
- Website: http://dut.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DUTpage/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2026
I. Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác), đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm cộng bao gồm: Điểm thưởng/Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích
Điểm ưu tiên căn cứ Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A01; D07; B00; C02; D08 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) |
A00; A01; D07; B00; C02; D08 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 5 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) |
A00; A01; X06; X26; D28; X46 |
|
| 6 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 7 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*) |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
A00; A01; D07; B00; C02 |
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 14 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*) |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 15 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*) |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 17 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 18 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 19 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 20 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 21 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; X06; A01; X07 |
|
| 22 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 23 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 24 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) |
A00; A01; X06 |
|
| 25 |
7520207VM |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
A00; A01; X06; X26; D07 |
|
| 26 |
7520215 |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
A00; A01; X06; X26; D07 |
|
| 27 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
A00; A01; X06; X26 |
|
| 28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00; A01; D07; B00; C02 |
|
| 29 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; A01; D07; B00; C02; D08 |
|
| 30 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; D07; B00; C02; D08 |
|
| 31 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00; A01; C01; D07; C02 |
|
| 32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
A00; A01; X06; C01; D07 |
|
| 33 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 34 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 35 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 36 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 37 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 38 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 39 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00; A01; X06; C01; D07; C02 |
|
| 40 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; X06; C01; D07 |
|
| 41 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; A01; D07; B00; C02; D08 |
|
| 42 |
PFIEV |
Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) |
A00; A01; X06; X26; D07 |
II. Điểm Đánh giá Tư duy
2.1 Quy chế
Thí sinh đáp ứng các điều kiện:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Thí sinh có kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định:
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,0 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ)
Điểm thi Đánh giá tư duy: Quy đổi về thang điểm 30.
Điểm cộng bao gồm: Điểm thưởng/Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích.
Điểm ưu tiên: Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phạm vi: Tất cả các ngành/chuyên ngành của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
K00 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) |
K00 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
K00 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
K00 |
|
| 5 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) |
K00 |
|
| 6 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
K00 |
|
| 7 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*) |
K00 |
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
K00 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
K00 |
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
K00 |
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
K00 |
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
K00 |
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
K00 |
|
| 14 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*) |
K00 |
|
| 15 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*) |
K00 |
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
K00 |
|
| 17 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
K00 |
|
| 18 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
K00 |
|
| 19 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
K00 |
|
| 20 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
K00 |
|
| 21 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 22 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
K00 |
|
| 23 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
K00 |
|
| 24 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) |
K00 |
|
| 25 |
7520207VM |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
K00 |
|
| 26 |
7520215 |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
K00 |
|
| 27 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
K00 |
|
| 28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
K00 |
|
| 29 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
K00 |
|
| 30 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
K00 |
|
| 31 |
7580101 |
Kiến trúc |
K00 |
|
| 32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
K00 |
|
| 33 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) |
K00 |
|
| 34 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) |
K00 |
|
| 35 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) |
K00 |
|
| 36 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
K00 |
|
| 37 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
K00 |
|
| 38 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) |
K00 |
|
| 39 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
K00 |
|
| 40 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
K00 |
|
| 41 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
K00 |
|
| 42 |
PFIEV |
Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) |
K00 |
|
III. ƯTXT, XT thẳng
3.1 Quy chế
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành/chuyên ngành của Trường.
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế (Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng).
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 được Hiệu trưởng nhà trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT
+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn
ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) |
|
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
|
|
| 5 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) |
|
|
| 6 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
|
| 7 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*) |
|
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
|
| 14 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*) |
|
|
| 15 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*) |
|
|
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
|
| 17 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 18 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
|
|
| 19 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
| 20 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
|
|
| 21 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 22 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
|
| 23 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 24 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) |
|
|
| 25 |
7520207VM |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
|
|
| 26 |
7520215 |
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
|
|
| 27 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
|
| 28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
| 29 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
| 30 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 31 |
7580101 |
Kiến trúc |
|
|
| 32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
|
| 33 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) |
|
|
| 34 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) |
|
|
| 35 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) |
|
|
| 36 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
|
| 37 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 38 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) |
|
|
| 39 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
|
| 40 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
|
| 41 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 42 |
PFIEV |
Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng mới nhất: