| Stt |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển) |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
411 |
Phương thức: XTT, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, NK1, NK2 2. Toán, NK1, NK2 (NK1: Hát (tự chọn)) (NK2: Kể chuyện theo tranh) |
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
410 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử 3. Ngữ văn, Toán, Địa lý 4. Ngữ văn, Toán, Sinh học |
| 3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
147 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh |
| 4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
110 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh |
| 5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
142 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH |
| 6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
299 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
164 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Tin học 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Ngữ văn, Toán, Vật lý |
| 8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
223 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Tin học 4. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
230 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Hóa học, Sinh học 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
180 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Vật lý, Sinh học 3. Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
198 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
126 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
164 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 4. Ngữ văn, Toán, Địa lý |
| 14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
50 |
Phương thức: XTT, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, NK1, NK2 2. Toán, NK1, NK2 (NK1: Cao độ - Tiết tấu) (NK2: Hát/Nhạc cụ) |
| 15 |
7140246 |
Sư phạm Công nghệ |
161 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp 4. Toán, Vật lý, Tin học |
| 16 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
216 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Hóa học, Sinh học 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 4. Toán, Hóa học, Ngữ văn |
| 17 |
7140248 |
Giáo dục pháp luật |
135 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh |
| 18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
181 |
Phương thức: XTT, THPT, NL, KH Tổ hợp: 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 19 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
50 |
Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Ngữ văn, Tin học 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Ngữ văn, Toán, Vật lý 4. Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| 20 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
164 |
Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật 6. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật 7. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật |
| 21 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
100 |
Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH Tổ hợp: 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp 4. Toán, Vật lý, Tin học |