khoahoc.vietjack.com
2.2 K lượt search
DHT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2026

Mã trường: DHT 5.0 2.2 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Khoa học - Đại học Huế 2026

Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế

Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences

Mã trường: DHT

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 

icon

Mã trường: DHT

Tên trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

Tên viết tắt: HUSC

Tên tiếng Anh: University of sciences, Hue university

Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế

Website: https://husc.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2026

TT Ngành học Mã ngành, CTĐT Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC 2079  
1
Hán Nôm
7220104
C00
32
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
2
Triết học
7229001
A00
32
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X78
D66
X70
C19
D01
3
Lịch sử
7229010
C00
62
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
C03
4
Văn học
7229030
C00
104
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
5
Quản lý văn hóa
7229042
C00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
C03
6
Quản lý nhà nước
7310205
A00
80
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X78
D66
X70
C19
D01
7
Xã hội học
7310301
C00
31
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
8
Đông phương học
7310608
C00
45
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
9
Báo chí
7320101
C00
250
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C03
X70
C19
D01
10
Truyền thông số
7320111
C00
279
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C03
X70
C19
D01
11
Công nghệ sinh học
7420201
B00
43
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A02
B08
B03
12
Vật lý học
7440102
A00
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C01
A01
X06
13
Hóa học
7440112
A00
28
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D07
C02
14
Khoa học môi trường
7440301
A00
28
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D10
X01
C14
15
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00
63
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
16
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
 
 
 
7480201
A00
400
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
17
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)
7480201VJ
A00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
 
7510302
A00
100
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
 
7510401
A00
38
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D07
C02
20
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
 
7520503
D01
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X25
D84
A04
C01
21
Kiến trúc
 
7580101
V00
105
XTT
KH (5.b):
- HB + Vẽ mỹ thuật
- THPT + Vẽ mỹ thuật
V01
V02
V12
22
Địa kỹ thuật xây dựng
 
7580211
D01
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X25
D84
A04
C02
23
Công tác xã hội
 
7760101
C00
47
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D01
C03
X01
C14
D06
24
Quản lý tài nguyên và môi trường
 
7850101
X01
27
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C14
C04
X21
A09
D01
25
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
 
7850105
A00
25
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D10
X01
C14
26
Khoa học dữ liệu
 
7460108
A01
40
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C01
D01
X02
27
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)
 
 
 
 
7510302IC
A00
35
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
28
Vật lý học
(Chương trình Công nghệ bán dẫn)
 
 
 
7440102SC
A00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
29
Sinh học
 
 
7420101
B00
35
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A02
B08
B03
  Tổng cộng     2079  

Học phí chính thức trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ.