Mã trường: MDA
Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất
Tên viết tắt: HUMG
Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology
Địa chỉ: Số 18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội
Website: http://www.humg.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mỏ Địa Chất 2026
a. Chương trình đào tạo đại trà
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, nhóm ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp |
|
1 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
2 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10 |
|
3 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
4 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
5 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
6 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
7 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11 |
|
8 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
9 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
10 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
11 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
12 |
7480206 |
Địa tin học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01 |
|
13 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14 |
|
14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01 |
|
15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 |
|
16 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 |
|
17 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 |
|
18 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02 |
|
19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
20 |
7340301 |
Kế toán |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
21 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
22 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
24 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
25 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
27 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
28 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
29 |
7720203 |
Hóa dược |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11 |
|
30 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10 |
|
31 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84 |
|
32 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02 |
|
33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
34 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
35 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
37 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
38 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
39 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
40 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
41 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07 |
|
42 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02 |
|
43 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C04;D01;C02;X02;A16 |
|
44 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;X02 |
|
45 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02 |
|
46 |
7440201 |
Địa chất học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
47 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
48 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01 |
b. Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp đó.
- Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Phương thức tuyển sinh |
Ghi chú |
|
1 |
7520601TL |
Kỹ thuật mỏ thông minh |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
2 |
7480201TL |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
3 |
7580201TL |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
4 |
7520216TL |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
5 |
7520501TL |
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Học phí chính thức Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 - 2026
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025-2026, được phê duyệt theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐT ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng trường. Mức học phí được tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành đào tạo, cũng như các chương trình đặc biệt và sau đại học.
Mức học phí cho sinh viên hệ đại học chính quy được xác định theo đơn giá mỗi tín chỉ và khác nhau tùy theo khối ngành.
+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
+ Khối ngành II: Nghệ thuật+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
+ Khối ngành V: Toán, thống kê; máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật; kỹ thuật; sản xuất và chế biến; kiến trúc và xây dựng; nông – lâm nghiệp và thủy sản; thú y
+ Khối ngành VI.1: Các khối ngành sức khỏe khác
+ Khối ngành VI.2: Y, dược
+ Khối ngành VII: Nhân văn; khoa học xã hội và hành vi; báo chí và thông tin; dịch vụ xã hội; du lịch, khách sạn, thể dục thể thao; dịch vụ vận tải; môi trường và bảo vệ môi trường
Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ Địa chất năm 2025
Trường Đại học Mỏ - Địa chất tối 22/8 công bố điểm trúng tuyển từ 15 đến 25,5 điểm ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc cao nhất - 25,5. Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa xếp sau với 25,2 điểm. Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử cao thứ ba - 24 điểm.
11 ngành lấy điểm thấp nhất, từ 15 trở lên gồm: Kỹ thuật địa vật lý; Địa chất học, Kỹ thuật địa chất; Đá quý Đá mỹ nghệ; Quản lý đô thị và công trình; Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật tài nguyên nước; Quản lý tài nguyên khoáng sản; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật không gian; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.
Điểm chuẩn các ngành của Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 như sau:

Năm 2025, trường tuyển 4.129 sinh viên, với 5 phương thức, gồm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; học bạ; chứng chỉ quốc tế kết hợp hồ sơ năng lực học tập; tuyển thẳng; kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Học phí Đại học Mỏ - Địa chất dự kiến khoảng 13 triệu đồng một năm.
Sau khi biết kết quả, thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Đây là bước bắt buộc nếu thí sinh muốn theo học. Nhiều trường có thể thêm bước nhập học riêng và đón sinh viên trực tiếp.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mỏ - Địa chất mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2025