Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

A. Giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies - The University of Da Nang (UFLS)

- Mã trường: DDF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

+ Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

- SĐT: (+84) 236. 3699324

- Email: dhnn@ufl.udn.vn

- Website: http://ufl.udn.vn/vie/  và trang tuyển sinh http://tuyensinh.ufl.udn.vn/vie/ 

- Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2026

I. Điểm thi THPT + Học bạ

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

+ Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

+ Điểm cộng, điểm ưu tiên: Chi tiết được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Hệ số áp dụng:

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Pháp, Sư phạm tiếng Hàn Quốc):

  • Hệ số thi THPT: 0,8

  • Hệ số học bạ: 0,2

- Đối với các ngành đào tạo cử nhân:

  • Hệ số thi THPT: 0,6

  • Hệ số học bạ: 0,4

+ Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.

+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.

+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh A có điểm thi THPT là 22,5 điểm; điểm học bạ là 24,00 điểm; điểm cộng là 0,5 điểm và điểm ưu tiên là 0 điểm. Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT là 0,8 và hệ số Học bạ là 0,2. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 22.5 * 0,8 + 24,00 * 0,2 + 0,5 + 0 = 23,3

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15  
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44  
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45  
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10  
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
8 7220201B Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
9 7220201C Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
10 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum) D01; A01; D09; D14; D07; D10)  
11 7220202 Ngôn ngữ Nga (D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42  
12 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44  
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45  
14 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D04; D14; D65; D15; D45  
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D14; D10; D15  
16 7220209A Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D06; D09; D14; D10; D15  
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
18 7220210A Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
19 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D14; D10; D15  
20 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15  
21 7310601 Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15  
22 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15  
23 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D09; D14; D10; D15  
24 7310614 Hàn Quốc học D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15  
 
II. ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình.

1.2. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế

Xét tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành

   

Quốc tế học

7310601

1

Ngữ văn

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

   

Đông phương học

7310608

2

Địa lý

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

 

3

Lịch sử

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Sư phạm tiếng Anh(*)

7140231

   

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

   

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

   

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

   

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

 

4

Tiếng

Anh

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương

7220201B

   

mại - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ

7220201C

   

và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) (*)

7220201KT

   

Ngôn ngữ Nga

7220202

   

Ngôn ngữ Pháp

7220203

 

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220210A

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

5

Tiếng

Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

 

6

 

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Đông phương học

7310608

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

7

Tiếng

Pháp

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

8

 

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật (*)

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Nhật Bản học

7310613

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Ghi chú: - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

- Các ngành còn lại là ngành gần.

1.3. Các trường hợp khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hiệu trưởng của Trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh    
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp    
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc    
4 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc    
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh    
7 7220201A Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)    
8 7220201B Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)    
9 7220201C Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)    
10 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)    
11 7220202 Ngôn ngữ Nga    
12 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
14 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)    
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
16 7220209A Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)    
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
18 7220210A Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)    
19 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan    
20 7310206 Quan hệ quốc tế    
21 7310601 Quốc tế học    
22 7310608 Đông phương học    
23 7310613 Nhật Bản học    
24 7310614 Hàn Quốc học    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng mới nhất: