khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
DCQ

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2025 mới nhất

Mã trường: DCQ 5.0 1.1 K lượt xem 11 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D10; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 D01; D10; D14; D15
3 7310106 Kinh tế quốc tế 16.00 X25; X02; D01; C00
4 7310205 Quản lý nhà nước 16.00 C00; D01; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 X25; X02; D01; X53
6 7340115 Marketing 16.00 X25; X02; D01; X53
7 7340116 Bất động sản 16.00 X25; X02; D01; C00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 16.00 X25; X02; D01; X53
9 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 X25; X02; D01; X53
10 7340301 Kế toán 16.00 X25; X02; D01; X53
11 7380101 Luật 18.00 X25; C00; D01; D14
12 7380107 Luật kinh tế 18.00 X25; C00; D01; D14
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; X02; X26; X18
14 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; X02; X26; X18
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; X04; X07
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; D01; X22
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 C00; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D01; D10; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; D10; D14; D15
3 7310106 Kinh tế quốc tế 20.00 X25; X02; D01; C00
4 7310205 Quản lý nhà nước 20.00 C00; D01; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 X25; X02; D01; X53
6 7340115 Marketing 20.00 X25; X02; D01; X53
7 7340116 Bất động sản 20.00 X25; X02; D01; C00
8 7340201 Tài chính - ngân hàng 20.00 X25; X02; D01; X53
9 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 X25; X02; D01; X53
10 7340301 Kế toán 20.00 X25; X02; D01; X53
11 7380101 Luật 20.00 X25; C00; D01; D14
12 7380107 Luật kinh tế 20.00 X25; C00; D01; D14
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.00 A00; X02; X26; X18
14 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; X02; X26; X18
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; X04; X07
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.00 A00; A01; D01; X22
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 C00; D01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.