1.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | 15.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | 15.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược | 15.00 | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | 600.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | 600.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 600.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 600.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược | 600.00 | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | 16.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | 16.00 | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.00 | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 16.00 | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược | 16.00 | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.