Mã trường: DDS
Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education
Tên viết tắt: UED
Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng
Website: https://ued.udn.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026
| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh |
| 1 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
350 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 3 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
20 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
100 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 5 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
100 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 12 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
250 |
Phương thức 1, 2 |
| 13 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
90 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 14 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
100 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 15 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
100 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 16 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 17 |
7140248 |
Giáo dục Pháp luật |
7140248 |
50 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 18 |
7140250 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
7140250 |
90 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 19 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
90 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 20 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
44 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 21 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
64 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 22 |
7440112A |
Hóa Dược/Hóa học |
7440112 |
29 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 23 |
7440112B |
Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học |
7440112 |
30 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
130 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 25 |
7229030 |
Văn học |
7229030 |
70 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 26 |
7229010 |
Quan hệ quốc tế/Lịch sử |
7229010 |
70 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 27 |
7310501 |
Địa lý du lịch/Địa lý học |
7310501 |
70 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 28 |
7310630 |
Văn hóa du lịch/Việt Nam học |
7310630 |
118 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 29 |
7229040 |
Văn hóa học |
7229040 |
67 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 30 |
7310401 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 |
118 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 31 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
70 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 32 |
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
42 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 33 |
7320101 |
Báo chí |
7320101 |
92 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 34 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
43 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 35 |
7620101 |
Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp |
7620101 |
40 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 36 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
38 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 37 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
45 |
Phương thức 1, 2, 3 |
| 38 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
92 |
Phương thức 1, 2, 3 |
Học phí Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025 - 2026 chính xác nhất
Học phí Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026 dự kiến sẽ là 11.700.000 đồng/năm/sinh viên đối với chương trình đào tạo đại trà.
Thông tin chi tiết về học phí Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026:
- Chương trình đào tạo đại trà: 11.700.000 đồng/năm/sinh viên.
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể cao hơn, dự kiến từ 36.000.000 đến 48.000.000 đồng/năm.
- Học phí theo tín chỉ: Mức học phí cụ thể có thể thay đổi tùy theo số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi học kỳ.
- Xem chi tiết
-
Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2025
-


Xem chi tiết