Mã ngành, mã xét tuyển Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026
Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang
Mã trường: DDS
Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng.
Website: https://ued.udn.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | - | Kết Hợp | H00; H07 |
| 2 | 7320108 | Quan hệ công chúng | - | Kết Hợp | D14; D15; D01 |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; A02 |
| 4 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | - | Kết Hợp | D01; C01; C02; X02; X03 |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử -Địa lý | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 6 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | - | Kết Hợp | C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng | - | Kết Hợp | C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 |
| 9 | 7440112A | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; C02; X11 |
| 10 | 7440112B | Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; C02; X11 |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | - | Kết Hợp | B03; C04; X04; D01; C01 |
| 12 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | - | Kết Hợp | D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 |
| 13 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | - | Kết Hợp | C03; C14; X01; C04 |
| 14 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | - | Kết Hợp | M09; M01 |
| 15 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | - | Kết Hợp | D01; C03; C04; X02; X03 |
| 16 | 7140204 | Giáo dục Công dân | - | Kết Hợp | C00; C19; X70; C03 |
| 17 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | - | Kết Hợp | C00; C19; X70; C03 |
| 18 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | - | Kết Hợp | T01; T08 |
| 19 | 7140209 | Sư phạm Toán học | - | Kết Hợp | A00; A01; X06 |
| 20 | 7140210 | Sư phạm Tin học | - | Kết Hợp | A00; X06; A01 |
| 21 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | - | Kết Hợp | A01; A00; X06; C01 |
| 22 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; C02 |
| 23 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | - | Kết Hợp | B00; B03; B08; X16; X14 |
| 24 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | - | Kết Hợp | C00; D14; C03 |
| 25 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 26 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | - | Kết Hợp | C00; D15; C04 |
| 27 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | - | Kết Hợp | N00; N01 |
| 28 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; C02 |
| 29 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 30 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | - | Kết Hợp | D01; C01; C02; X02; X03 |
| 31 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 32 | 7229030 | Văn học | - | Kết Hợp | C00; D14; C03 |
| 33 | 7229040 | Văn hóa học | - | Kết Hợp | C00; D14; C03 |
| 34 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | - | Kết Hợp | C00; C20; X74; C04 |
| 35 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | - | Kết Hợp | C00; D14; C19; X70 |
| 36 | 7320101 | Báo chí | - | Kết Hợp | C00; D14; C03 |
| 37 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | - | Kết Hợp | B00; B03; B08; X14; A02 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Kết Hợp | A00; X06; A01 |
| 39 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; C01 |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | - | Kết Hợp | D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 |
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - | Kết Hợp | B03; C04; X04; D01; C02 |