Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)
- Mã trường: DTZ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: (0208) 3-904-315
- Email: contact@tnus.edu.vn.
- Website: http://tnus.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Xét tuyển kết quả thi THPT 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
iii. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2026
Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
iv. Điểm Đánh giá Tư duy - 2026
Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
K00 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
K00 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
K00 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
K00 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
K00 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
K00 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
K00 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
K00 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
K00 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
K00 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
K00 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
K00 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
K00 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
K00 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
K00 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
K00 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
K00 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
K00 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
K00 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
K00 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
K00 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
K00 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
K00 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
K00 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
K00 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
K00 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
K00 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
K00 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
K00 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
K00 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
K00 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
K00 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
K00 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
K00 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
K00 |
|
v. Điểm xét tuyển kết hợp - 2026
Phương thức 6
- Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
- Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Q00 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
Q00 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
Q00 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
Q00 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Q00 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
Q00 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
Q00 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
Q00 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Q00 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
Q00 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
Q00 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
Q00 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
Q00 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
Q00 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
Q00 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
Q00 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
Q00 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Q00 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
Q00 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
Q00 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
Q00 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
Q00 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Q00 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
Q00 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
Q00 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Q00 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
Q00 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Q00 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
Q00 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
Q00 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Q00 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
Q00 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Q00 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
Q00 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Q00 |
|
vii. ƯTXT, XT thẳng - 2026
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên mới nhất: