Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Video giới thiệu trường Đại học Nguyễn Tất Thành
A. Giới thiệu trường Đại học Nguyễn Tất Thành
- Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
- Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
- Mã trường: NTT
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. HCM (trụ sở chính)
+ Cở sở 2: 298A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. HCM;
+ Cơ sở 3: 458/3F Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Hưng, TP. HCM;
+ Cơ sở 4: 331 Quốc lộ 1A, P. An Phú Đông, TP. HCM;
+ Cơ sở 5: Lô E31, Khu Công nghệ cao, P. Long Bình, TP. HCM
+ CS 6: CS Vân Khánh
+ CS 7: 1165 QL1A
- SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
- Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
- Website: https://ntt.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
a. Các đợt thi năng khiếu
- Đợt 1: từ ngày ra thông báo – 04/2026;
- Đợt 2: 05/2026 – 06/2026;
- Đợt 3: 07/2026.
b. Thời gian tuyển sinh
- Phương thức 1: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn: Từ 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
- Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ: Từ ngày thông báo – 01/02/2026.
- Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT): Dự kiến ngày 01/04/2026 đến ngày 09/04/2026.
- Phương thức 4 & 5: Theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm học 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 05 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn.
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).
- Phương thức 4: Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực dựa trên 3 tiêu chí: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm học bạ THPT, Điểm thi ĐGNL
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
| Ngành | Phương thức xét tuyển | |
| Xét tuyển kết quả thi TN THPT 2026 (Theo quy định ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT ví dụ điểm sàn xét tuyển năm 2025) |
Các phương thức khác | |
| Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học | Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: 20.5
Y học cổ truyền, Dược học: 19 |
Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 20
Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5 |
| Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 17 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Khá và tổng điểm 03 môn thi >= 16.5 điểm
Hoặc điểm xét TN THPT >= 6.5 |
| Luật, Luật kinh tế | 17 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 18 điểm |
| Các ngành còn lại | Đối với thí sinh TN từ năm 2026 tổng điểm 03 môn thi >=15 điểm | |
5. Học phí
- Xem chi tiết tại mục 2.10 của Đề án.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | NGÀNH | MÃ NGÀNH/ CN | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
| A | KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | B00, D07, D08 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, D07, D08 |
| 3 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | A00, B00, D07, D08 |
| 4 | Dược học
|
7720201 | A00, A01, B00, D07 |
| 5 | Điều dưỡng
|
772030101 | A00, A01, B00, D07 |
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệp Y học | 7720601 | A00, B00, D07, D08 |
| 7 | Quản lý bệnh viện
|
7720802 | B00, C00, C04, D01 |
| 8 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, D07 |
| 9 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, B08, D07 |
| 10 | Thú Y
|
7640101 | A00, B00, D07, D08, X14 |
| B | KHỐI NGÀNH KINH TẾ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh
|
7340101 | C01, C02, C03, C04, D01, C14 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế)
|
7340101_QT
7340101_DNCN |
A00, C00 C01, C03, D01 |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | C01, C04, D01, X01 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07 |
| 5 | Marketing (Chuẩn quốc tế)
|
7340115_DM | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01, C04, D01, C14 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25 |
| 8 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng
|
7340201 | A00, A01, D01, D07 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 |
| 11 | Kế toán (Chuẩn quốc tế)
|
7340301_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 12 | Luật
|
7380101 | A00, C01, C00, D01 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 |
| 14 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 15 | Kinh tế số | 7310109 | C01, C02, C03, C04, D01, C14 |
| C | KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15 |
| 2 | Khoa học Y sinh | 7420204 | A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15 |
| 3 | Khoa học máy tính
|
7480101 | A00, A01, D01, D07 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm
|
7480103 | A00, A01, D01, D07 |
| 5 | Công nghệ thông tin
|
7480201 | A00, A01, D01, D07 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuẩn quốc tế)
|
7480201_QT 7480201_CNST |
A00, A01, C01, C03, D01 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo
|
7480107 | A00, A01, D01, D07 |
| 8 | Khoa học vật liệu | 7440122 | A00, A01, D07, B00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301 | Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C
Khối B: B0C Khối C: C01 Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203 | Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C
Khối B: B0C Khối C: C01 Khối D: D16, D17, D18, D29, D30, D0C |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí
|
7520103 | Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C
Khối B: B0C Khối C: C01 Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205_QT | A00, A01, C03, D01 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
751020501 | Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C
Khối B: B0C Khối C: C01 Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01, C04, D01, X01 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 18 | Công nghệ Logistics | 7510605_CN | Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C
Khối B: B0C Khối C: C01 Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C |
| 19 | Kỹ thuật Y sinh | 7520112 | A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08 |
| 20 | Vật lý Y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08 |
| 21 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01, H01, C04 |
| 22 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, V01, H01, C04 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X02 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, X02 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, B00, D07 |
| D | KHỐI NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh
|
7220201 | C00, D01, D14, D15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D14, D15 |
| 3 | Tâm lý học
|
7310401 | B00, C00, D01, D14 |
| 4 | Đông phương học
|
7310608 | C00, D01, D14, D15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện
|
7320104 | A01, C00, D01, D15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 |
| 7 | Du lịch
|
7810101 | A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 9 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201_QT | A00, C00, C01, C03, C01 |
| 10 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| E | KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC | ||
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, A01, D01 |
| F | KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT – MỸ THUẬT | ||
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, V01, H01, C04 |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | C00, C14, H00, H06 |
| 6 | Biên đạo múa
|
7210243 | CN2, N03 |
Xem thêm bài viết về Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất: