khoahoc.vietjack.com
2 K lượt xem
NTT

Phương án tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026 mới nhất

Mã trường: NTT 5.0 2 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Video giới thiệu trường Đại học Nguyễn Tất Thành

A. Giới thiệu trường Đại học Nguyễn Tất Thành

- Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành

- Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)

- Mã trường: NTT

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. HCM (trụ sở chính)

+ Cở sở 2: 298A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. HCM;

+  Cơ sở 3: 458/3F Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Hưng, TP. HCM;

+  Cơ sở 4: 331 Quốc lộ 1A, P. An Phú Đông, TP. HCM;

+ Cơ sở 5: Lô E31, Khu Công nghệ cao, P. Long Bình, TP. HCM

+ CS 6: CS Vân Khánh

+ CS 7: 1165 QL1A

- SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300

- Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt

- Website:  https://ntt.edu.vn/ 

- Facebook:  https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

a. Các đợt thi năng khiếu

  • Đợt 1: từ ngày ra thông báo – 04/2026;
  • Đợt 2: 05/2026 – 06/2026;
  • Đợt 3: 07/2026.

b. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn: Từ 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  •  Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ: Từ ngày thông báo – 01/02/2026.
  • Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT): Dự kiến ngày 01/04/2026 đến ngày 09/04/2026.
  • Phương thức 4 & 5:  Theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm học 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 05 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).
  • Phương thức 4: Xét tuyển tổng hợp Điểm học lực dựa trên 3 tiêu chí: Điểm thi tốt nghiệp THPT, Điểm học bạ THPT, Điểm thi ĐGNL
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Ngành Phương thức xét tuyển
Xét tuyển kết quả thi TN THPT 2026
(Theo quy định ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT ví dụ điểm sàn xét tuyển năm 2025)
Các phương thức khác
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: 20.5

 

Y học cổ truyền, Dược học: 19

Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 20

 

Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5

Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng 17 Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Khá và tổng điểm 03 môn thi >= 16.5 điểm

 

Hoặc điểm xét TN THPT >= 6.5

Luật, Luật kinh tế 17 Kết quả  học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 18 điểm
Các ngành còn lại Đối với thí sinh TN từ năm 2026 tổng điểm 03 môn thi >=15 điểm

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT NGÀNH MÃ NGÀNH/ CN TỔ HỢP XÉT TUYỂN
A KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE    
1 Y Khoa 7720101 B00, D07, D08
2 Y học dự phòng 7720110 B00, D07, D08
3 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00, B00, D07, D08
4 Dược học

 

  • Quản lý và cung ứng thuốc
  • Sản xuất và phát triển thuốc
  • Dược lâm sàng
7720201 A00, A01, B00, D07
5 Điều dưỡng

 

  • Điều dưỡng 
  • Gây mê hồi sức
  • Răng – Hàm – Mặt
772030101 A00, A01, B00, D07
6 Kỹ thuật Xét nghiệp Y học 7720601 A00, B00, D07, D08
7 Quản lý bệnh viện

 

  • Quản trị bệnh viện
  • Thư ký Y khoa
7720802 B00, C00, C04, D01
8 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, B00, D07
9 Y học cổ truyền 7720115 A00, B00, B08, D07
10 Thú Y

 

  • Bệnh học Động vật
  • Dược Thú Y
  • Thú Y thủy sản
  • Thú cưng
7640101 A00, B00, D07, D08, X14
B KHỐI NGÀNH KINH TẾ    
1 Quản trị kinh doanh

 

  • Kinh doanh Tổng hợp
  • Kinh doanh Thương mại
7340101 C01, C02, C03, C04, D01, C14
2 Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế)

 

  • Kinh doanh quốc tế
  • Quản trị doanh nghiệp và công nghệ
7340101_QT

 

7340101_DNCN

A00, C00 C01, C03, D01
3 Quản trị nhân lực 7340404 C01, C04, D01, X01
4 Marketing 7340115 A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07
5 Marketing (Chuẩn quốc tế)

 

  • Marketing số và truyền thông xã hội
7340115_DM A00, C00, C01, C03, D01
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 C01, C04, D01, C14
7 Thương mại điện tử 7340122 C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25
8 Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) 7340122_QT A00, C00, C01, C03, D01
9 Tài chính – Ngân hàng

 

  • Tài chính – Ngân hàng
  • Công nghệ tài chính
7340201 A00, A01, D01, D07
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
11 Kế toán (Chuẩn quốc tế)

 

  • Kế toán tài chính
7340301_QT A00, C00, C01, C03, D01
12 Luật 

 

  • Luật hành chính
  • Luật dân sự
  • Luật hình sự
7380101 A00, C01, C00, D01
13 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01
14 Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) 7380107_QT A00, C00, C01, C03, D01
15 Kinh tế số  7310109 C01, C02, C03, C04, D01, C14
C KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ    
1 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15
2 Khoa học Y sinh 7420204 A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15
3 Khoa học máy tính

 

  • Khoa học dữ liệu
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480101 A00, A01, D01, D07
4 Kỹ thuật phần mềm

 

  • Công nghệ kỹ thuật phần mềm
  • Thực tế ảo và Lập trình Games
7480103 A00, A01, D01, D07
5 Công nghệ thông tin 

 

  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật Công nghệ thông tin
7480201 A00, A01, D01, D07
6 Công nghệ thông tin (Chuẩn quốc tế)

 

  • Kỹ thuật phần mềm
  • Công nghệ và đổi mới sáng tạo
7480201_QT
7480201_CNST
A00, A01, C01, C03, D01
7 Trí tuệ nhân tạo

 

  • Công nghệ Trí tuệ nhân tạo
  • Thị giác máy tính
7480107 A00, A01, D01, D07
8 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, D07, B00
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Tự động hóa
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn
7510301 Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C

 

Khối B: B0C

Khối C: C01

Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C

10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

  • Cơ điện tử
  • Robot và trí tuệ nhân tạo
7510203 Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C

 

Khối B: B0C

Khối C: C01

Khối D: D16, D17, D18, D29, D30, D0C

11 Kỹ thuật cơ khí

 

  • Công nghệ chế tạo máy số
  • Cơ khí tự động
7520103 Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C

 

Khối B: B0C

Khối C: C01

Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C

12 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) 7510205_QT A00, A01, C03, D01
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ ô tô điện
751020501 Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C

 

Khối B: B0C

Khối C: C01

Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C

14 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, C02, D01, D07
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, C04, D01, X01
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) 7510605_QT A00, C00, C01, C03, D01
18 Công nghệ Logistics 7510605_CN Khối A: A00, A01, A02, A03, A04, A10, A0C

 

Khối B: B0C

Khối C: C01

Khối D: D26, D27, D28, D29, D30, D0C

19 Kỹ thuật Y sinh 7520112 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
20 Vật lý Y khoa 7520403 A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
21 Kiến trúc 7580101 D01, V01, H01, C04
22 Thiết kế nội thất 7580108 D01, V01, H01, C04
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, X02
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, X02
25 Hóa dược 7720203 A00, A01, B00, D07
D KHỐI NGÀNH XÃ HỘI – NHÂN VĂN    
1 Ngôn ngữ Anh

 

  • Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Biên – phiên dịch
  • Tiếng Anh thương mại
7220201 C00, D01, D14, D15
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D04, D14, D15
3 Tâm lý học

 

  • Tham vấn – Trị liệu 
  • Tham vấn – Quản trị nhân sự
7310401 B00, C00, D01, D14
4 Đông phương học

 

  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học
7310608 C00, D01, D14, D15
5 Truyền thông đa phương tiện

 

  • Kỹ thuật truyền thông đa phương tiện
  • Truyền thông doanh nghiệp
  • Sáng tạo nội dung truyền thông số
7320104 A01, C00, D01, D15
6 Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14
7 Du lịch

 

  • Quản lý du lịch
  • Hướng dẫn du lịch
7810101 A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15
8 Quản trị khách sạn 7810201 A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15
9 Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) 7810201_QT A00, C00, C01, C03, C01
10 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15
E KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC    
1 Công nghệ giáo dục 7140103 A00, A01, D01
F KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT – MỸ THUẬT    
1 Thanh nhạc 7210205 N01
2 Piano 7210208 N00
4 Thiết kế đồ họa 7210403 D01, V01, H01, C04
5 Thiết kế thời trang 7210404 C00, C14, H00, H06
6 Biên đạo múa

 

  • Sáng tác – Giảng dạy múa
  • Sáng tác – Diễn viên múa
7210243 CN2, N03

 

Xem thêm bài viết về Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất:

Được xem nhiều