Đề án tuyển sinh trường Học viện Hàng không Việt Nam
Video giới thiệu trường Học viện Hàng không Việt Nam
A. Giới thiệu trường Học viện Hàng không Việt Nam
- Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
- Tên tiếng Anh: VietNam Aviation Academy (VAA)
- Mã trường: HHK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
+ Cơ sở 2: F100 - 18A/1 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, Tp.Hồ Chí Minh
+ Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: 0911.959.505 - (028).3842.2199
- Email: info@vaa.edu.vn
- Website: http://www.vaa.edu.vn/
- Facebook:www.facebook.com/hvhkvn/

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm kỳ thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học bạ 03 năm THPT (cả năm lớp 10, 11 và 12);
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 4: Xét tuyển bằng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế SAT/ACT/IB (QT);
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT quy định.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng
- Các đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia những môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường thì được tuyển thẳng vào các ngành có môn đó.
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia được tuyển thẳng vào các ngành thuộc Khối ngành V của Trường.
- Không hạn chế chỉ tiêu tuyển đối với thí sinh thuộc diện xét tuyển này.
5. Học phí
- Mức học phí dự kiến khóa tuyển sinh 2026 xem chi tiết tại mục 10 của Thông báo tuyển sinh.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên chuyên ngành | Tên ngành đào tạo | Chỉ tiêu dự kiến | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7720201 | Tiếng Anh hàng không | Ngôn ngữ Anh | 720 | TA01 TA02 |
| Tiếng Anh du lịch, thương mại | |||||
| 2 | 7810103T | Quản trị lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 240 | DT01 DT02 |
| 3 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 240 | ||
| 4 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nhân viên hàng không) | 240 | ||
| 5 | 7340101 |
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không | Quản trị kinh doanh |
780 | DT01 DT02 |
| Quản trị kinh doanh cảng hàng không | |||||
| Quản trị an ninh hàng không | |||||
| Quản trị kinh tế không gian | |||||
| Quản trị kinh doanh quốc tế | |||||
| Quản trị kinh doanh tổng hợp | |||||
| 6 | 7340101D | Kinh doanh số | 120 | ||
| 7 | 7340101E | Quản trị hàng không – Tiếng Anh | 50 | TA01 TA02 |
|
| 8 | 7340120 | Thương mại quốc tế | Kinh doanh quốc tế | 240 | DT01 DT02 |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Quản trị nhân lực | 320 | DT01 DT02 |
| 10 | 7340115 |
Digital Marketing | Marketing | 240 | DT01 DT02 |
| 11 | Công nghệ Marketing | ||||
| 12 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay – Tiếng Anh | Quản lý hoạt động bay | 50 | TA02 |
| 13 | 7840102 |
Quản lý hoạt động bay | 180 | DT02 | |
| 14 | Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | ||||
| 15 | 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức – Tiếng Anh | Kinh tế vận tải | 50 | TA01 TA02 |
| 16 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 300 | DT01 DT02 |
|
| 17 | 7840104 |
|
420 | ||
| 18 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | Công nghệ thông tin | 240 | DT02 |
| 19 | 7480201L | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 240 | ||
| 20 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 240 | ||
| 21 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | CNKT công trình xây dựng | 120 | DT02 |
| 22 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 180 | ||
| 23 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạp (AI) và Internet vạn vật (IoT) | CNKT Điện tử – Viễn thông | 60 | DT02 |
| 24 | 7510302V | Điện tử viễn thông và trí tuệ nhân tạo (AI) | 60 | ||
| 25 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | CNKT điều khiển & Tự động hóa | 60 | DT02 |
| 26 | 7510303A | Điện tự động cảng hàng không | 60 | ||
| 27 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không – Tiếng Anh | Kỹ thuật hàng không | 50 | TA02 |
| 28 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 180 | DT02 | |
| 29 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng bay * | 60 | ||
| 30 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | ||
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc * | Ngôn ngữ Trung Quốc | 120 | TA01 TA02 |
| 32 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc * | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 120 | TA01 TA02 |
| 33 | 7310109 | Kinh tế số * | Kinh tế số | 120 | DT01 DT02 |
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính * | Công nghệ tài chính | 120 | DT01 DT02 |
| 35 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan * | Kiến trúc cảnh quan | 60 | DT02 |
* Tổ hợp môn xét tuyển:
| Tên nhóm mã THXT | Môn thứ nhất | Môn thứ hai | Môn thứ 3 |
| Nhân 3 | Nhân 2 | Nhân 1 | |
| TA01 | Ngoại ngữ | Văn | Tự chọn cao nhất |
| TA02 | Ngoại ngữ | Toán | Tự chọn cao nhất |
| DT01 | Tự chọn cao nhất | Văn | Tự chọn cao nhì |
| DT02 | Tự chọn cao nhất | Toán | Tự chọn cao nhì |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Hàng không Việt Nam mới nhất: