khoahoc.vietjack.com
1.3 K lượt xem
TTU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo năm 2026 mới nhất

Mã trường: TTU 5.0 1.3 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo

Video giới thiệu trường Đại học Tân Tạo

A. Giới thiệu trường Đại học Tân Tạo

- Tên trường: Đại học Tân Tạo

- Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)

- Mã trường: TTU

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, Đức Hòa, Long An

- SĐT: +84 (272) 376 9216

- Email: info@ttu.edu.vn

- Website: http://ttu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: 14/7/2026;
  • Đợt 2: 05/9/2026;
  • Đợt 3: 19/9/2026;
  • Đợt 4: 10/10/2026;
  • Đợt 5: 31/10/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) và của Trường Đại học Tân Tạo (Trường ĐHTT) tương ứng với từng phương thức xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và các học sinh quốc tế từ nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ);
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM);
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển;
  • Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

* Lưu ý: Đối với thí sinh thi TN từ năm 2026: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi TN THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện xét tuyển

a. Phương thức Mã 100

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

b. Các phương thức khác

* Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

  • Áp dụng theo điểm 3.1 thông báo này hoặc Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

* Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

Áp dụng theo điểm 3.1 thông báo này hoặc:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật Phục hình răng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng.

5. Học phí

  • Xem chi tiết mức học phí Trường Đại học Tân Tạo tại mục 1.5.4.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành
Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
1 Điều dưỡng 7720301 A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh văn
 
2 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 7720601  
3 Công nghệ sinh học 7420201 A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán, Sinh học, Anh văn
X14: Toán, Sinh học, Tin học
X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
 
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
 
5 Kinh doanh quốc tế 7340120  
6 Khoa học máy tính 7480101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
X26: Toán, Tin học, Anh văn
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn
X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
 
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
D08: Toán, Sinh học, Anh văn
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
 
8 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
 
9 Kế toán 7340301  
10
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 7720101 A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh văn
 
11 Marketing 

 

(Định hướng Digital Marketing)

7340115 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
 
12 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
X26: Toán, Tin học, Anh văn
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn
X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
 
13 Khoa học dữ liệu 7460108 A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
X26: Toán, Tin học, Anh văn
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn
X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
 
14 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) 7510605 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
X26: Toán, Tin học, Anh văn
 
15 Truyền thông đa phương tiện (Mới) 7320104 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
 
16 Luật (Mới) 7380101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
X26: Toán, Tin học, Anh văn
 
17 Luật kinh tế (Mới) 7380107 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL
 
18 Công nghệ thông tin (Mới) 7480201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn
X26: Toán, Tin học, Anh văn
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn
X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
 
19 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) 7620101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh văn
D07: Toán, Hóa học, Anh văn
X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
 
20 Ngôn ngữ Trung Quốc (Mới) 7220204 A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
 
21 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) 7220210 A01: Toán, Vật lí, Anh văn
D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn
DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Tân Tạo mới nhất:

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tân Tạo năm 2026

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Tạo 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Tạo 2024

Được xem nhiều