Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
- Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
- Mã trường: DDS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3.841.323
- Email: ued@ued.udn.vn
- Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.
* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):
- Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026.
- Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026.
- Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026.
- Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026.
- (*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2026 trở về trước;
- Thí sinh đang học lớp 12 các trường THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
- Phương thức 5: Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm
Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
5. Học phí
- Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành/ Nghề đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 |
Quản trị kinh doanh Chuyên ngành
|
7340101 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 480 |
| 2 |
Tài chính – Ngân hàng Chuyên ngành:
|
7340201 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 178 |
| 3 |
Kế toán Chuyên ngành:
|
7340301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 4 | Luật | 7380101 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 110 |
| 5 |
Luật kinh tế Chuyên ngành Luật thương mại điện tử |
7380107 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 140 |
| 6 |
Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo Chuyên ngành:
|
7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 213 |
| 7 |
Dược học Chuyên ngành:
|
7720201 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 130 |
| 8 |
Hóa dược Chuyên ngành:
|
7720203 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 50 |
| 9 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Chuyên ngành:
|
7510605 | A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 | 214 |
| 10 |
Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành:
|
7220201 | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 160 |
| 11 |
Nhật Bản học Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản |
7310613 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 52 |
| 12 |
Hàn Quốc học Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại |
7310614 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 60 |
| 13 |
Công nghệ thực phẩm Chuyên ngành:
|
7540101 | A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 | 60 |
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chuyên ngành:
|
7510301 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 60 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chuyên ngành:
|
7510102 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 60 |
| 17 |
Kiến trúc Chuyên ngành:
|
7580101 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 50 |
| 18 |
Xã hội học Chuyên ngành:
|
7310301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 65 |
Xem thêm bài viết về Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương 2026
Học phí Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2024 mới nhất