Câu hỏi:

22/12/2025 41 Lưu

Tìm hệ số của \({x^3}{y^2}\) trong khai triển nhị thức \({\left( {x + 2y} \right)^5}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có\({\left( {x + 2y} \right)^5}\, = \,{x^5} + 5{x^4}\left( {2y} \right) + 10{x^3}{\left( {2y} \right)^2} + 10{x^2}{\left( {2y} \right)^3} + 5x{\left( {2y} \right)^4} + {\left( {2y} \right)^5}\)

\( = {x^5} + 10{x^4}y + 40{x^3}{y^2} + 80{x^2}{y^3} + 80x{y^4} + 32{y^5}\)

Suy ra hệ số của \({x^3}{y^2}\) trong khai triển trên là: \(40\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Yêu cầu bài toán \( \Leftrightarrow  - 0,02{x^2} + 0,4x \ge 1,5\)\( \Leftrightarrow 5 \le x \le 15\).

Vậy quả bóng đạt độ cao lớn hơn hay bằng \(1,5\) mét trong khoảng \(15 - 5 = 10\) ( giây).

Lời giải

Với \(n\) sản phẩm thì tổng chi phí sản xuất là \(T = {n^2} + 70n + 3000\) (nghìn đồng) và doanh thu là \(200n\) (nghìn đồng).

Suy ra lợi nhuận là \(L = 200n - \left( {{n^2} + 70n + 3000} \right) =  - {n^2} + 130n - 3000\) (nghìn đồng)

Để không bị lỗ thì \(L \ge 0 \Leftrightarrow  - {n^2} + 130n - 3000 \ge 0 \Leftrightarrow 30 \le n \le 100\).

a) Đúng: Số sản phẩm được sản xuất phải lớn hơn \(100\) thì sẽ bị lỗ.

b) Sai: Số sản phẩm được sản xuất phải lớn hơn \(30\) thì sẽ không bị lỗ.

c) Sai: Số sản phẩm được sản xuất phải trong đoạn \(\left[ {30;100} \right]\) thì sẽ không bị lỗ.

d) Đúng: Số sản phẩm được sản xuất phải trong đoạn \(\left[ {30;100} \right]\) thì sẽ không bị lỗ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{1}{3}\).            
B. \(\frac{1}{6}\).          
C. \(\frac{{35}}{{66}}\).           
D. \(\frac{3}{{55}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(10\).                          
B. \(8\).                          
C. \(16\).                       
D. \(20\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left\{ {1; - 6} \right\}\).                                 
B. \(\left\{ 1 \right\}\).  
C. \(\emptyset \).        
D. \(\mathbb{R}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP